Đơn giá đất tuyến Quang Trung thuộc Khu Vực 12, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Đất ở | 45.371.000 | 29.947.000 | 18.488.000 | 14.342.000 | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố | Đất ở | 35.278.000 | 24.153.000 | 14.955.000 | 11.653.000 | — |
| Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Đất thương mại, dịch vụ | 16.003.000 | 10.561.000 | 6.390.000 | 5.202.000 | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố | Đất thương mại, dịch vụ | 11.677.000 | 7.708.000 | 4.877.000 | 4.349.000 | — |
| Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.355.000 | 6.834.000 | 4.275.000 | 3.480.000 | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.950.000 | 4.588.000 | 3.001.000 | 2.676.000 | — |
Tại tuyến Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 66,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 45.371.000 | 35.278.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 16.003.000 | 11.677.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 10.355.000 | 6.950.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quang Trung đứng thứ 4 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 12.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 12 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .