Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 21 thuộc Khu Vực 12, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105 | Đất ở | 29.100.000 | 19.238.000 | 11.885.000 | 9.249.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện | Đất ở | 21.003.000 | 15.104.000 | 11.771.000 | 10.850.000 | — |
| Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương) | Đất ở | 15.269.000 | 11.394.000 | 9.007.000 | 8.305.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.623.000 | 6.351.000 | 4.021.000 | 3.585.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.226.000 | 4.109.000 | 2.689.000 | 2.398.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện | Đất thương mại, dịch vụ | 4.527.000 | 3.754.000 | 3.477.000 | 3.196.000 | — |
| Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.176.000 | 2.557.000 | 2.070.000 | 1.948.000 | — |
| Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.930.000 | 2.429.000 | 2.325.000 | 2.137.000 | — |
| Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.055.000 | 1.656.000 | 1.385.000 | 1.304.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 21, giá VT2 bình quân bằng 74,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 29.100.000 | 15.269.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 9.623.000 | 3.176.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 6.226.000 | 2.055.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 21 đứng thứ 22 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 12.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 12 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .