Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 12 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
326 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 21 Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương) | Đất ở | 15.269.000 | 11.394.000 | 9.007.000 | 8.305.000 | — |
| Đá Bạc Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai | Đất ở | 14.912.000 | 9.809.000 | 6.067.000 | 4.690.000 | — |
| Phạm Ngũ Lão | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.655.000 | 9.671.000 | 5.627.000 | 4.924.000 | — |
| Phùng Khắc Khoan Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.655.000 | 9.671.000 | 5.627.000 | 4.924.000 | — |
| Hoàng Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 14.323.000 | 9.454.000 | 5.983.000 | 5.334.000 | — |
| Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ) Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện | Đất ở | 14.229.000 | 7.553.000 | 6.004.000 | 5.543.000 | — |
| Trạng Trình | Đất ở | 14.229.000 | 9.324.000 | 5.804.000 | 4.470.000 | — |
| Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp công ty du lịch Sơn Tây | Đất ở | 14.229.000 | 10.706.000 | 8.446.000 | 7.752.000 | — |
| Chùa Thông Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.987.000 | 9.233.000 | 5.843.000 | 5.209.000 | — |
| Cầu Hang Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | Đất ở | 13.543.000 | 8.885.000 | 5.544.000 | 4.286.000 | — |
| Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất ở | 13.543.000 | 10.313.000 | 8.139.000 | 7.545.000 | — |
| Phú Hà Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà | Đất ở | 13.543.000 | 8.885.000 | 5.544.000 | 4.286.000 | — |
| Khu đô thị Thiên Mã | Đất ở | 13.225.000 | 9.938.000 | — | — | — |
| Phố Phù Sa Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà | Đất ở | 13.225.000 | 9.938.000 | 7.826.000 | 7.200.000 | — |
| Lê Lợi Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.203.000 | 8.717.000 | 5.516.000 | 4.918.000 | — |
| Phạm Hồng Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.723.000 | 8.398.000 | 5.253.000 | 4.276.000 | — |
| Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Đường Lâm cũ | Đất ở | 12.630.000 | 9.560.000 | 7.545.000 | 6.998.000 | — |
| Khu nhà ở Đồi Dền | Đất thương mại, dịch vụ | 12.420.000 | 8.198.000 | — | — | — |
| Phó Đức Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 12.420.000 | 8.198.000 | 5.187.000 | 4.626.000 | — |
| Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.420.000 | 8.198.000 | — | — | — |
| Trưng Vương Đoạn từ phố Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.383.000 | 7.386.000 | 4.674.000 | 4.168.000 | — |
| Mỹ Trung Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3 | Đất ở | 12.264.000 | 8.035.000 | 4.949.000 | 3.849.000 | — |
| Hữu Nghị | Đất ở | 12.264.000 | 8.035.000 | 4.949.000 | 3.849.000 | — |
| Đền Và | Đất ở | 12.264.000 | 8.681.000 | 6.914.000 | 6.381.000 | — |
| Khu nhà ở Phú Thịnh | Đất ở | 12.218.000 | 8.035.000 | — | — | — |
| Quốc lộ 32 Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.085.000 | 7.978.000 | 5.049.000 | 4.501.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.085.000 | 7.978.000 | 5.049.000 | 4.501.000 | — |
| Chùa Thông Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 12.085.000 | 7.978.000 | 5.049.000 | 4.501.000 | — |
| Quang Trung Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố | Đất thương mại, dịch vụ | 11.677.000 | 7.708.000 | 4.877.000 | 4.349.000 | — |
| Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ | Đất ở | 11.630.000 | 8.991.000 | 7.084.000 | 6.548.000 | — |
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916 | Đất ở | 11.130.000 | 8.068.000 | 6.330.000 | 5.881.000 | — |
| Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916 Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10 | Đất ở | 11.133.000 | 8.068.000 | 6.330.000 | 5.881.000 | — |
| Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân | Đất ở | 11.094.000 | 8.063.000 | 6.359.000 | 5.866.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 418 (82) Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương | Đất ở | 11.021.000 | 8.486.000 | 6.700.000 | 6.197.000 | — |
| Đường xã Liên Hiệp Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Đất ở | 10.833.000 | 8.758.000 | 6.333.000 | 5.896.000 | — |
| Lê Quý Đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.355.000 | 6.834.000 | 4.275.000 | 3.480.000 | — |
| Quang Trung Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.355.000 | 6.834.000 | 4.275.000 | 3.480.000 | — |
| Nguyễn Thái Học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.355.000 | 6.834.000 | 4.275.000 | 3.480.000 | — |
| Phan Chu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 | — |
| Phùng Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 | — |
| Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 | — |
| Đốc Ngữ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 | — |
| Đinh Tiên Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 10.071.000 | 6.647.000 | 4.208.000 | 3.751.000 | — |
| Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũ | Đất ở | 9.683.000 | 7.553.000 | 6.004.000 | 5.544.000 | — |
| Thanh Vỵ Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.623.000 | 6.351.000 | 4.021.000 | 3.585.000 | — |
| Quốc lộ 21 Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.623.000 | 6.351.000 | 4.021.000 | 3.585.000 | — |
| Phùng Khắc Khoan Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.411.000 | 6.213.000 | 4.064.000 | 3.623.000 | — |
| Cầu Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 9.287.000 | 6.131.000 | 3.879.000 | 3.458.000 | — |
| Hoàng Diệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.266.000 | 6.117.000 | 4.002.000 | 3.568.000 | — |
| Chùa Thông Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.049.000 | 5.973.000 | 3.909.000 | 3.485.000 | — |
Tại Khu Vực 12, giá VT2 bình quân bằng 70,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 108 | 56.443.000 | 2.074.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 106 | 22.650.000 | 843.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 104 | 14.655.000 | 590.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 155.000 | 121.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 113.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 97.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | 69.000 | 52.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 12 đứng thứ 11 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 12. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
81 tuyến đường tại Khu Vực 12 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .