Bảng giá đất Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 1
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà TriệuHàng Khay → Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 |
| Hai Bà TrưngLê Thánh Tông → Quán Sứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 |
| Hàng ĐàoĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 |
| Lý Thường KiệtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 |
| Nguyễn Thượng HiềnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Hàng ThùngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Cát LinhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Nguyễn Văn TốĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Thanh NiênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Tôn Đức ThắngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Tống Duy TânĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Xã ĐànĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Văn CaoĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Trần Nhật DuậtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Lương Ngọc QuyếnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| An Dương Vương (đường gom chân đê)Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê) | Đất ở | 96.249.000 | 54.838.000 | 42.587.000 | 38.053.000 |
| Võng ThịĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 96.249.000 | 54.838.000 | 42.587.000 | 38.053.000 |
| Nguyễn Hoàng TônLạc Long Quân → Võ Chí Công | Đất ở | 96.249.000 | 54.838.000 | 42.587.000 | 38.053.000 |
| Nguyễn Khoái (bên trong đê)Đầu đường → Hết địa phận phường Hai Bà Trưng | Đất ở | 96.249.000 | 54.838.000 | 42.587.000 | 38.053.000 |
| Ngõ Hàng HươngĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Ngõ Hàng HànhĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Ngõ Phan Chu TrinhĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Nguyễn Công TrứPhố Huế → Lò Đúc | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Lê Duẩn (không có đường tàu)Trần Nhân Tông → Đại Cồ Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Triệu Quốc ĐạtĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Thiền QuangĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Thi SáchĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Tô Hiến ThànhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Đoàn Trần NghiệpĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Hàn ThuyênĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Hồ Xuân HươngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Ngõ Bảo KhánhĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 94.131.000 | 47.066.000 | 35.561.000 | 31.116.000 |
| Lò ĐúcPhan Chu Trinh → Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 91.676.000 | 45.838.000 | 34.633.000 | 30.304.000 |
| Lê Hồng PhongHùng Vương → Đội Cấn | Đất thương mại, dịch vụ | 91.676.000 | 45.838.000 | 34.633.000 | 30.304.000 |
| Hàng ThanĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 91.676.000 | 45.838.000 | 34.633.000 | 30.304.000 |
| Tôn Thất ĐàmĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 91.676.000 | 45.838.000 | 34.633.000 | 30.304.000 |
| Hai Bà TrưngQuán Sứ → Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.713.000 | 40.821.000 | 28.014.000 | 24.014.000 |
| Hàng BôngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.770.000 | 40.846.000 | 29.652.000 | 25.415.000 |
| Hồ Hoàn KiếmĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.770.000 | 40.846.000 | 29.652.000 | 25.415.000 |
| Hàng MãHàng Lược → Đồng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.770.000 | 40.846.000 | 29.652.000 | 25.415.000 |
| Phan Đình PhùngLý Nam Đế → Mai Xuân Thưởng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.770.000 | 40.846.000 | 29.652.000 | 25.415.000 |
| Trần Hưng ĐạoTrần Khánh Dư → Trần Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.639.000 | 39.438.000 | 27.066.000 | 23.200.000 |
| Quang TrungĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.639.000 | 39.438.000 | 27.066.000 | 23.200.000 |
| Bà TriệuTrần Hưng Đạo → Nguyễn Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.639.000 | 39.438.000 | 27.066.000 | 23.200.000 |
| Hàng BàiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.639.000 | 39.438.000 | 27.066.000 | 23.200.000 |
| Hàng GaiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.528.000 | 39.387.000 | 28.593.000 | 24.508.000 |
| Hàng ĐườngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.528.000 | 39.387.000 | 28.593.000 | 24.508.000 |
| Xuân LaVõ Chí Công → Lạc Long Quân | Đất ở | 86.967.000 | 49.598.000 | 38.935.000 | 34.831.000 |
| Hòa MãĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Hoa LưĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 1
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 1 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 1
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 1
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
