Bảng giá đất Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 1
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Âu Cơ (Trong đê)An Dương Vương → Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) | Đất ở | 114.580.000 | 62.615.000 | 49.027.000 | 43.794.000 |
| Nguyễn Phạm TuânĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 110.949.000 | 61.979.000 | 48.610.000 | 43.361.000 |
| Ngõ Hàng ĐậuHồng Phúc → Hàng Đậu | Đất ở | 110.949.000 | 61.979.000 | 48.610.000 | 43.361.000 |
| Ngõ Núi TrúcNúi Trúc → Giang Văn Minh | Đất ở | 110.949.000 | 61.979.000 | 48.610.000 | 43.361.000 |
| Ngõ Hàng BúnHàng Bún → Phan Huy Ích | Đất ở | 110.949.000 | 61.979.000 | 48.610.000 | 43.361.000 |
| Ngõ Châu LongCửa Bắc → Đặng Dung | Đất ở | 110.949.000 | 61.979.000 | 48.610.000 | 43.361.000 |
| Lê Thánh TôngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Nguyễn SiêuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Nguyễn ThiếpGầm cầu → Hàng Khoai | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Nguyễn DuPhố Huế → Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Ngõ Nguyễn Hữu HuânĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Hàng MuốiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Hàng MắmĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Hàng VảiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Giảng VõCát Linh → Láng Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Bắc SơnÔng Ích Khiêm → Ngọc Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Dã TượngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Đình NgangĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Cao ThắngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 109.336.000 | 53.575.000 | 40.272.000 | 35.174.000 |
| Nguyễn Chí ThanhKim Mã → Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ | 107.413.000 | 53.707.000 | 40.578.000 | 35.506.000 |
| Yết KiêuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Trương Hán SiêuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Trần Xuân SoạnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Triệu Việt VươngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Trần Bình TrọngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Phùng Khắc KhoanĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Hoàng Văn ThụĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Ngõ GạchĐầu ngõ → Cuối ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Mai Hắc ĐếĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Liên TrìĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Lê Văn HưuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Ngô Thì NhậmLê Văn Hưu → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Nguyễn Gia ThiềuĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Bùi Thị XuânĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Bà TriệuThái Phiên → Đại Cồ Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Giảng VõNguyễn Thái Học → Cát Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 |
| Đường vào Công viên nước Hồ TâyTừ ngõ 612 Lạc Long Quân → Ngã ba giao cắt phố Vũ Tuấn Chiêu | Đất ở | 105.938.000 | 59.118.000 | 46.393.000 | 41.389.000 |
| Dốc La PhoThụy Khuê → Hoàng Hoa Thám | Đất ở | 105.938.000 | 59.118.000 | 46.393.000 | 41.389.000 |
| Dốc Tam ĐaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.938.000 | 59.118.000 | 46.393.000 | 41.389.000 |
| Nguyễn Phúc LaiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.938.000 | 59.118.000 | 46.393.000 | 41.389.000 |
| Trịnh Công SơnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 105.938.000 | 59.118.000 | 46.393.000 | 41.389.000 |
| Vũ Tuấn ChiêuNgã ba giao cắt đường Âu Cơ (tại số 431) → Ngã ba đường tiếp nối phố Nhật Chiêu | Đất ở | 105.938.000 | 59.118.000 | 46.393.000 | 41.389.000 |
| Nam NgưĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 103.582.000 | 50.755.000 | 38.153.000 | 33.261.000 |
| Kim MãNguyễn Thái Học → Liễu Giai | Đất thương mại, dịch vụ | 103.582.000 | 50.755.000 | 38.153.000 | 33.261.000 |
| Tuệ TĩnhĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 103.582.000 | 50.755.000 | 38.153.000 | 33.261.000 |
| Ngô Văn SởĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 103.582.000 | 50.755.000 | 38.153.000 | 33.261.000 |
| Liễu GiaiĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 103.582.000 | 50.755.000 | 38.153.000 | 33.261.000 |
| Nhà ThờĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 |
| Trần Hưng ĐạoTrần Thánh Tông → Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 |
| Đinh Tiên HoàngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 1
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 1 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 1
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 1
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
