Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Văn Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Lý Đạo Thành Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Ấu Triệu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Chân Cầm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Trấn Vũ Thanh Niên → Chợ Châu Long | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Trịnh Hoài Đức Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Trần Nguyên Hãn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Tô Tịch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Vọng Đức Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Phan Huy Chú Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Phạm Sư Mạnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Phạm Ngũ Lão Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Nhà Hỏa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Thái Hà Hoàng Cầu → Láng Hạ | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Thanh Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Tôn Thất Thiệp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Nguyễn Khắc Cần Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Nguyễn Thiếp Nguyễn Trung Trực → Gầm Cầu | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Trần Thánh Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 234.313.000 | 117.377.000 | 88.721.000 | 77.644.000 | — |
| Hàng Lọng Từ ngã tư giao phố Trần Bình Trọng → ngã ba giao đường Lê Duẩn | Đất ở | 234.313.000 | 117.377.000 | 88.721.000 | 77.644.000 | — |
| Nguyễn Quang Bích Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 234.313.000 | 117.377.000 | 88.721.000 | 77.644.000 | — |
| Xóm Hạ Hồi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 234.313.000 | 117.377.000 | 88.721.000 | 77.644.000 | — |
| Trần Quốc Toản Ngã ba giao cắt Trần Bình Trọng → Ngã ba giao cắt Phố Huế | Đất ở | 234.313.000 | 117.377.000 | 88.721.000 | 77.644.000 | — |
| Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 | — |
| Phù Đổng Thiên Vương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 | — |
| Trúc Bạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 | — |
| Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 | — |
| Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu Giấy | Đất ở | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 | — |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 | — |
| Hai Bà Trưng Quán Sứ → Lê Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 221.960.000 | 102.007.000 | 71.807.000 | 61.802.000 | — |
| Thịnh Yên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Đặng Dung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Cửa Bắc Phan Đình Phùng → Phạm Hồng Thái | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Gầm Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Hàng Chuối Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Ngõ Huyện Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Nguyễn Khuyến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Nguyễn Tri Phương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Nguyễn Đình Chiểu Trần Nhân Tông → Đại Cồ Việt | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Lê Ngọc Hân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Khâm Thiên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Văn Miếu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Yên Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 218.448.000 | 111.279.000 | 84.452.000 | 74.207.000 | — |
| Trần Hưng Đạo Trần Khánh Dư → Trần Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 212.712.000 | 97.757.000 | 68.815.000 | 59.227.000 | — |
| Quang Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 212.712.000 | 97.757.000 | 68.815.000 | 59.227.000 | — |
| Bà Triệu Trần Hưng Đạo → Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | 212.712.000 | 97.757.000 | 68.815.000 | 59.227.000 | — |
| Hàng Bài Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 212.712.000 | 97.757.000 | 68.815.000 | 59.227.000 | — |
| Ông Ích Khiêm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Phạm Huy Thông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
| Nguyễn Quyền Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 | — |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .