Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hàng DaĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 379.039.000 | 182.437.000 | 136.031.000 | 118.224.000 |
| Phố HuếNguyễn Du → Nguyễn Công Trứ | Đất ở | 379.039.000 | 182.437.000 | 136.031.000 | 118.224.000 |
| Nguyễn DuQuang Trung → Cuối đường | Đất ở | 379.039.000 | 182.437.000 | 136.031.000 | 118.224.000 |
| Ngô QuyềnHàng Vôi → Lý Thường Kiệt | Đất ở | 400.022.000 | 190.936.000 | 141.559.000 | 122.383.000 |
| Nhà ChungĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Phủ DoãnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Mã MâyĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Hàng HòmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Hàng ThiếcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Hàng QuạtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Hàng NónĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Hàng MànhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Hàng BèĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Bà TriệuNguyễn Du → Thái Phiên | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Cửa ĐôngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Cầu ĐôngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Hàng ĐồngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Hàng BồĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Ngô QuyềnLý Thường Kiệt → Hàm Long | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Nguyễn Hữu HuânĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Phan Chu TrinhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Trần Nhân TôngĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Nguyễn XíĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Nguyễn Thái HọcĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 |
| Lê ThạchĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Lê LaiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Lý Nam ĐếĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Lý Thái TổĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Lý Quốc SưĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Chu Văn AnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 352.298.000 | 171.154.000 | 129.120.000 | 112.155.000 |
| Tông ĐảnĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 339.503.000 | 164.626.000 | 124.539.000 | 108.229.000 |
| Thợ NhuộmĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 339.503.000 | 164.626.000 | 124.539.000 | 108.229.000 |
| Trần PhúPhùng Hưng → Điện Biên Phủ | Đất ở | 339.503.000 | 164.626.000 | 124.539.000 | 108.229.000 |
| Quán ThánhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 339.503.000 | 164.626.000 | 124.539.000 | 108.229.000 |
| Nguyễn Cảnh ChânĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 339.503.000 | 164.626.000 | 124.539.000 | 108.229.000 |
| Đường ThànhĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 339.503.000 | 164.626.000 | 124.539.000 | 108.229.000 |
| Hàm LongĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 339.503.000 | 164.626.000 | 124.539.000 | 108.229.000 |
| Hàng CáĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 339.503.000 | 164.626.000 | 124.539.000 | 108.229.000 |
| Hàng CótĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 339.503.000 | 164.626.000 | 124.539.000 | 108.229.000 |
| Hàng GàĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 339.503.000 | 164.626.000 | 124.539.000 | 108.229.000 |
| Lê Hồng PhongĐiện Biên Phủ → Hùng Vương | Đất ở | 339.503.000 | 164.626.000 | 124.539.000 | 108.229.000 |
| Bát SứĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 328.720.000 | 159.259.000 | 119.096.000 | 103.834.000 |
| Bát ĐànĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 328.720.000 | 159.259.000 | 119.096.000 | 103.834.000 |
| Đinh LiệtĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 328.720.000 | 159.259.000 | 119.096.000 | 103.834.000 |
| Đinh LễĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 328.720.000 | 159.259.000 | 119.096.000 | 103.834.000 |
| Gia NgưĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 328.720.000 | 159.259.000 | 119.096.000 | 103.834.000 |
| Hà TrungĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 328.720.000 | 159.259.000 | 119.096.000 | 103.834.000 |
| Hàng VôiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 328.720.000 | 159.259.000 | 119.096.000 | 103.834.000 |
| Hàng PhènĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 328.720.000 | 159.259.000 | 119.096.000 | 103.834.000 |
| Hàng RươiĐầu đường → Cuối đường | Đất ở | 328.720.000 | 159.259.000 | 119.096.000 | 103.834.000 |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .