Giá đất Quận Thanh Khê, Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
Đơn giá đất tuyến Quận Thanh Khê thuộc Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Quận Thanh Khê
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất nông nghiệp khác | 200.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây hằng năm khác | 200.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | — |
| Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên | Đất nuôi trồng thủy sản | 106.000 | — |
| Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | 106.000 | — |
| Toàn tuyến | Đất rừng sản xuất | 37.000 | 37.000 |
| Toàn tuyến | Đất rừng phòng hộ | 37.000 | 37.000 |
| Toàn tuyến | Đất rừng đặc dụng | 37.000 | 37.000 |
Mặt bằng giá tuyến Quận Thanh Khê
Tại tuyến Quận Thanh Khê, giá VT2 bình quân bằng 100,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Quận Thanh Khê đứng thứ mấy trong Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quận Thanh Khê đứng thứ 15 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng).
Tra tiếp trong Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
