Bảng giá đất Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)

86 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2
Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)Đường 7,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.200.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 3,5mĐất ở tại đô thị24.080.000—
Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.570.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 15mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.210.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 10,5mĐất thương mại, dịch vụ22.770.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 5,5mĐất thương mại, dịch vụ21.570.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 7,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.330.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 7,5mĐất ở tại đô thị20.830.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 7,5mĐất thương mại, dịch vụ19.490.000—
Khu dân cư Marina ComplexĐường 10,5mĐất thương mại, dịch vụ19.070.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 10,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.980.000—
Khu dân cư Marina ComplexĐường 7,5mĐất thương mại, dịch vụ18.120.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 5,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.980.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 5,5mĐất ở tại đô thị17.560.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 5,5mĐất thương mại, dịch vụ17.030.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 10,5mĐất thương mại, dịch vụ16.760.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 7,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.240.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 3,5mĐất ở tại đô thị15.960.000—
Khu dân cư Marina ComplexĐường 10,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.900.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 3,5mĐất thương mại, dịch vụ15.750.000—
Khu dân cư Marina ComplexĐường 5,5mĐất thương mại, dịch vụ15.070.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 3,5mĐất thương mại, dịch vụ14.450.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 5,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.200.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 10,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.970.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.130.000—
Khu dân cư Marina ComplexĐường 5,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.560.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.040.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 5,5mĐất thương mại, dịch vụ10.540.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 7,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.420.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 3,5mĐất thương mại, dịch vụ9.580.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 5,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.780.000—
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.980.000—
Quận Sơn TràĐất nông nghiệp khác200.000—
Quận Sơn TràĐất rừng sản xuất37.00037.000
Quận Sơn TràĐất rừng phòng hộ37.00037.000
Quận Sơn TràĐất rừng đặc dụng37.00037.000

Mặt bằng giá đất Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)

Giá VT1 cao nhất
93.380.000
đồng/m²
Trung vị VT1
25.110.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
37.000
đồng/m²
Số dòng giá
86
dòng
Số tuyến đường
11
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 100,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2646.690.0007.980.000
Đất thương mại, dịch vụ2656.030.0009.580.000
Đất ở tại đô thị2693.380.00015.960.000
Đất nông nghiệp khác2200.000106.000
Đất trồng cây lâu năm1200.000200.000
Đất trồng cây hằng năm khác1200.000200.000
Đất nuôi trồng thủy sản1106.000106.000
Đất rừng sản xuất137.00037.000
Đất rừng phòng hộ137.00037.000
Đất rừng đặc dụng137.00037.000

Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 4 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)

11 tuyến đường tại Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)

Giá đất cao nhất tại Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng) là 93.380.000 đồng/m², thấp nhất 37.000 đồng/m², trung vị 25.110.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng) xếp thứ 4 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ