Giá đất Quận Liên Chiểu, Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)

Đơn giá đất tuyến Quận Liên Chiểu thuộc Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

8 dòng giá7 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Quận Liên Chiểu

8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Quận Liên Chiểu, Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất nông nghiệp khác200.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm khác200.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm200.000
Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản Đất nông nghiệp khác106.000
Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên Đất nuôi trồng thủy sản106.000
Toàn tuyến Đất rừng phòng hộ37.00037.000
Toàn tuyến Đất rừng đặc dụng37.00037.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất37.00037.000

Mặt bằng giá tuyến Quận Liên Chiểu

Giá VT1 cao nhất
200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
106.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
37.000
đồng/m²
Số dòng giá
8
dòng
Số loại đất
7
loại

Tại tuyến Quận Liên Chiểu, giá VT2 bình quân bằng 100,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Quận Liên Chiểu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất nông nghiệp khác2200.000106.000
Đất trồng cây hằng năm khác1200.000200.000
Đất trồng cây lâu năm1200.000200.000
Đất nuôi trồng thủy sản1106.000106.000
Đất rừng phòng hộ137.00037.000
Đất rừng đặc dụng137.00037.000
Đất rừng sản xuất137.00037.000

Quận Liên Chiểu đứng thứ mấy trong Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quận Liên Chiểu đứng thứ 17 trên 17 tuyến đường có dữ liệu tại Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng).

Tra tiếp trong Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
15 dòng · VT1 tới 30.740.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam
15 dòng · VT1 tới 16.830.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
14 dòng · VT1 tới 17.840.000 đ/m²
Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
15 dòng · VT1 tới 10.460.000 đ/m²
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc
14 dòng · VT1 tới 10.770.000 đ/m²
Hòa Phú 14
3 dòng · VT1 tới 23.810.000 đ/m²
Khánh An 14
3 dòng · VT1 tới 7.910.000 đ/m²
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
12 dòng · VT1 tới 13.960.000 đ/m²
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
9 dòng · VT1 tới 18.310.000 đ/m²
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
9 dòng · VT1 tới 17.300.000 đ/m²
Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
9 dòng · VT1 tới 23.310.000 đ/m²
Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
15 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
9 dòng · VT1 tới 22.560.000 đ/m²
Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
12 dòng · VT1 tới 17.800.000 đ/m²
Nông Quốc Chấn
3 dòng · VT1 tới 13.230.000 đ/m²
Phú Lộc 23
3 dòng · VT1 tới 24.750.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Quận Liên Chiểu

Giá đất đường Quận Liên Chiểu là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Quận Liên Chiểu tại Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) có giá VT1 cao nhất 200.000 đồng/m² và thấp nhất 37.000 đồng/m², chia thành 8 dòng theo đoạn và loại đất.
Quận Liên Chiểu có phải tuyến đắt nhất Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Quận Liên Chiểu đứng thứ 17 trên 17 tuyến đường có dữ liệu tại Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.