| Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.990.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 13.960.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 13.900.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 13.760.000 | — | — | — | — |
| Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.540.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.170.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.620.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 12.610.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.580.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 12.430.000 | — | — | — | — |
| Phú Lộc 23 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.380.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.210.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 12.060.000 | — | — | — | — |
| Hòa Phú 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.910.000 | 4.500.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | — |
| Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.660.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 11.550.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 11.520.000 | — | — | — | — |
| Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.440.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.360.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 11.270.000 | — | — | — | — |
| Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.280.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 11.230.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.990.000 | — | — | — | — |
| Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.990.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 10.770.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.700.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.680.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 10.650.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 10.460.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.380.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 10.180.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.180.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 9.770.000 | — | — | — | — |
| Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.540.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.470.000 | — | — | — | — |
| Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.340.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.290.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.200.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 9.190.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.160.000 | — | — | — | — |
| Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.160.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 9.140.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.920.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.900.000 | — | — | — | — |
| Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.770.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.740.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.650.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam Đường 3,5m | Đất ở tại đô thị | 8.630.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.540.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.420.000 | — | — | — | — |