Bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước HiệpĐường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở của hộ ông Xuân - Tài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 |
| Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước HiệpĐường vào trụ sở làm việc UBND xã đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí thửa đất có nhà ở của hộ ông Nam và Vũ Thị Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước HiệpĐoạn còn lại → đến giáp cầu Xà Meng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 |
| Đất có mặt tiền các tuyến đường khác - Xã Phước HiệpCác tuyến đường bê tông thuộc khu vực thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước MỹĐoạn từ giáp cầu Xà Ê → đến giáp ranh giới tỉnh KonTum | Đất ở tại nông thôn | 70.000 |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước ChánhĐoạn nối tiếp từ thửa đất ông Lê Ngọc Vương Vũ → đến hết ranh giới thửa đất cuối cùng giáp với ngã ba đường đi xã Phước Công - Phước Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước XuânĐoạn còn lại từ hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở → đến giáp ranh giới thị trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước XuânĐoạn từ cầu 31 (giáp huyện Nam Giang) → đến giáp ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng (thôn Lao Mưng) | Đất ở tại nông thôn | 70.000 |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước HòaĐoạn còn lại từ thửa đất có nhà ở của ông Lương → đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65.000 |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước HòaĐoạn nối tiếp → đến giáp đập xã nước Nhà máy ĐăkMi 4B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65.000 |
| Xã Phước NăngĐất có mặt tiền đường bê tông vào hồ thủy lợi nước Dút | Đất ở tại nông thôn | 60.000 |
| Xã Phước NăngĐất có mặt tiền các đường bê tông thuộc khu dân cư thôn 1 | Đất ở tại nông thôn | 60.000 |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước ThànhĐoạn từ mỏ vàng Bãi ruộng Công ty TNHH Phước Minh → đến giáp trường THCS Phước Thành | Đất ở tại nông thôn | 60.000 |
| Đất có mặt tiền đường 14E cũ - Xã Phước Xuântừ đường 14E mới → đến hết trụ sở Ban Quản lý rừng phòng hộ Phước Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước CôngĐoạn từ giáp đường Huyện đi Phước Lộc qua cầu Xà Ca và qua trụ sở UBND xã → đến giáp cống thoát qua suối Nước Rau | Đất ở tại nông thôn | 60.000 |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước ChánhĐoạn từ giáp ranh giới xã Phước Đức → đến giáp thửa đất ông Lê Ngọc Vương Vũ cắt ngang qua đường | Đất ở tại nông thôn | 60.000 |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước HiệpĐoạn từ giáp Cầu Mò O → đến giáp thửa đất nhà bà Liễu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã - Xã Phước ChánhĐường vào khu dân cư thôn 3 - Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Ninh → đến hết thửa đất nhà bà Lê Thị Khuê | Đất ở tại nông thôn | 60.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã - Xã Phước ChánhĐường vào Trường tiểu học xã Phước Chánh (đường nối mặt sau Trụ sở UBND xã Phước Chánh) | Đất ở tại nông thôn | 60.000 |
| Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã - Xã Phước ChánhĐoạn từ Trường THCS Bán trú vùng cao xã Phước Chánh → đến giáp trường Mẫu giáo xã Phước Chánh tại vị trí ngã ba đi Thôn 2 - Thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 60.000 |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước NăngToàn tuyến đường Hồ Chí Minh từ giáp ranh giới xã Phước Đức → đến giáp ranh giới xã Phước Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Đất các khu vực còn lại - Xã Phước Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 57.000 |
| Đất ở các khu vực khác còn lại của xã - Xã Phước Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 57.000 |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước XuânĐoạn từ ngã ba đường 14E cũ → đến giáp đập chính Nhà máy thủy điện ĐăkMi 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 57.000 |
| Đất có mặt tiền các tuyến đường khác - Xã Phước HiệpCác tuyến đường bê tông thuộc khu vực thôn 2, 4 và các khu vực còn lại trong các KDC | Đất thương mại, dịch vụ | 57.000 |
| Xã Phước Xuân Các đường bê tông ở các thôn trên địa bàn xã và các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 57.000 |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước MỹĐoạn từ giáp ranh giới xã Phước Năng → đến giáp cầu Xà Ê | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 |
| Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước NăngĐất có mặt tiền các đường bê tông nhựa, đường bê tông xi măng khu vực còn lại trung tâm xã | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 |
| Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước NăngĐoạn đường nằm trong khu dân cư thôn 2 thuộc tuyến đường liên thôn 1 và thôn 2 đấu nối với đường Hồ Chí Minh tại vị trí quán ăn Bò Né, → đến giáp với khu dân cư thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước ChánhĐoạn nối tiếp từ thửa đất ông Lê Ngọc Vương Vũ → đến hết ranh giới thửa đất cuối cùng giáp với ngã ba đường đi xã Phước Công - Phước Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước ChánhĐoạn từ ngã ba đi xã Phước Kim tại vị trí giáp với thửa đất nhà ông Nguyễn Cái Huệ → đến giám ranh giới xã Phước Công | Đất ở tại nông thôn | 50.000 |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước ChánhĐoạn từ ngã ba đường đi xã Phước Công → đến giáp ranh giới xã Phước Kim (tại cầu Nước Mỹ dưới) | Đất ở tại nông thôn | 50.000 |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Thành - Xã Phước ThànhĐoạn từ cầu Ván → đến giáp Trạm Y tế xã Phước Lộc | Đất ở tại nông thôn | 50.000 |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước ThànhĐường qua cầu Phước Thành | Đất ở tại nông thôn | 50.000 |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước ThànhĐoạn từ trường THCS Phước Thành qua cầu Tràng suối Dak Mét và suối Trà Văn → đến giáp ranh giới xã Phước Lộc | Đất ở tại nông thôn | 50.000 |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước ThànhĐoạn từ ranh giới xã Phước Kim → đến giáp ranh giới mỏ vàng gốc Bãi ruộng của Công ty TNHH Phước Minh, cắt ngang qua đường | Đất ở tại nông thôn | 50.000 |
| Đất có mặt tiền các tuyến đường khác - Xã Phước HiệpCác tuyến đường bê tông thuộc khu vực thôn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 |
| Đất các khu vực khác còn lại - Xã Phước MỹĐất các khu vực khác còn lại | Đất ở tại nông thôn | 50.000 |
| Xã Phước NăngĐất các khu vực khác còn lại | Đất ở tại nông thôn | 50.000 |
| Đất có mặt tiền đường vào mỏ vàng Đaksa - Xã Phước ĐứcĐoạn nối tiếp từ giáp ranh giới thửa đất có nhà ở của Nguyễn Hữu Hiệp và Trương Văn Hùng → đến hết ranh giới khu dân cư thôn 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 |
| Đất có mặt tiền đường Huyện - Xã Phước KimĐoạn từ giáp cầu Nước Mỹ → đến giáp ranh giới xã Phước Thành | Đất ở tại nông thôn | 50.000 |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước XuânĐoạn còn lại từ hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở → đến giáp ranh giới thị trấn Khâm Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước MỹĐoạn từ giáp cầu Xà Ê → đến giáp ranh giới tỉnh KonTum | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước XuânĐoạn từ cầu 31 (giáp huyện Nam Giang) → đến giáp ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng (thôn Lao Mưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 |
| Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước ThànhĐoạn từ giáp đường huyện đi qua trụ sở UBND xã → đến giáp ngã ba đường vào khu giãn dân (2014) thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 |
| Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước NăngĐoạn nối từ đường Hồ Chí Minh với đường liên thôn 1 → đi qua trước trường THCS Phước Năng | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 |
| Xã Phước NăngĐất có mặt tiền đường bê tông vào hồ thủy lợi nước Dút | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Xã Phước NăngĐất có mặt tiền các đường bê tông thuộc khu dân cư thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước ThànhĐoạn từ mỏ vàng Bãi ruộng Công ty TNHH Phước Minh → đến giáp trường THCS Phước Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
| Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước CôngĐoạn từ giáp đường Huyện đi Phước Lộc qua cầu Xà Ca và qua trụ sở UBND xã → đến giáp cống thoát qua suối Nước Rau | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 |
Mặt bằng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 87,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 152 | 3.944.000 | 17.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 5.521.000 | 24.000 |
| Đất ở tại đô thị | 80 | 7.888.000 | 714.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 61 | 380.000 | 35.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 24 | 30.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 24 | 26.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 24 | 20.000 | 9.000 |
| Đất rừng sản xuất | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 21 | 26.000 | 12.000 |
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
104 tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
