Đơn giá đất tuyến Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Mỹ thuộc Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Năng → đến giáp cầu Xà Ê | Đất ở tại nông thôn | 80.000 |
| Đoạn từ giáp cầu Xà Ê → đến giáp ranh giới tỉnh KonTum | Đất ở tại nông thôn | 70.000 |
| Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Năng → đến giáp cầu Xà Ê | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 |
| Đoạn từ giáp cầu Xà Ê → đến giáp ranh giới tỉnh KonTum | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 |
| Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Năng → đến giáp cầu Xà Ê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.000 |
| Đoạn từ giáp cầu Xà Ê → đến giáp ranh giới tỉnh KonTum | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 80.000 | 70.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 56.000 | 49.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 40.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Mỹ đứng thứ 65 trên 104 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .