Cập nhật:

7540202 Ngành Công nghệ sợi, dệt

7540202 là mã ngành Công nghệ sợi, dệt trình độ đại học , nhóm ngành 75402 — Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da , lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 1 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 2 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức.

7540202 mã ngành
16,00 – 16,00 điểm chuẩn THPT 2026
1 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7540202 Công nghệ sợi, dệt

Mã 7540202 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 754 Sản xuất và chế biến
Mã cấp III — nhóm ngành 75402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Công nghệ sợi, dệt

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ sợi, dệt năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM Công nghệ Sợi Dệt A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 16,00
Xét học bạ 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội CCM Công nghệ Sợi Dệt A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 19,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7540202 là ngành gì?
7540202 là ngành Công nghệ sợi, dệt trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75402 — Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da, lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ sợi, dệt năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 1 mức thu được nằm trong khoảng 16,00 đến 16,00 điểm (trung bình 16,00). Ngành này có 1 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ