Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 63 loài thuộc tỉnh, thành phố Cần Thơ.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (35), Magnoliopsida (7), Liliopsida (3), Insecta (1), Gastropoda (1).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 10 loài, EN - Nguy cấp — 7 loài, CR - Rất nguy cấp — 2 loài, EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 10 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 5 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 5 loài, Nhóm IIB — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 10 · EN - Nguy cấp 7 · CR - Rất nguy cấp 2 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 10 · NT - Sắp bị đe dọa 5 · VU - Sẽ nguy cấp 3 · EN - Nguy cấp 1 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 5 · Nhóm IIB 3 |
| Lớp sinh học | Aves 35 · Magnoliopsida 7 · Liliopsida 3 · Insecta 1 · Gastropoda 1 · Polypodiopsida 1 · Mammalia 1 · Actinopterygii 1 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 23 · Ardeidae 6 · Asteraceae 3 · Poaceae 2 · Fabaceae 2 · Homalopsidae 2 · Cheloniidae 2 · Elapidae 2 · Ciconiidae 2 · Ampullariidae 1 · Loricariidae 1 · Clariidae 1 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Vùng đất ngập nước quan trọng Rừng tràm Vị Thủy | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 145 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Choắt nâu | Tringa totanus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt nhỏ | Actitis hypoleucos | Scolopacidae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Rẽ khoang | Arenaria interpres | Scolopacidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| Cá tỳ bà lớn (cá dọn bể lớn) | Pterygoplichthys pardalis | Loricariidae | — | — | — |
| Rẽ cổ hung | Calidris ruficollis | Scolopacidae | — | — | — |
| Cá còm | Chitala ornata | Notopteridae | — | — | — |
| Cá trê phi | Clarias gariepinus | Clariidae | — | — | — |
| Mộc lan móc | Dendrobium hamatum | Orchidaceae | — | — | — |
| Choắt chân màng bé | Xenus cinereus | Scolopacidae | — | — | — |
| Trúc đen | Phyllostachys nigra | Poaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Rẽ cổ xám | Calidris alba | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ lưng nâu | Calidris canutus | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ cổ đỏ | Phalaropus lobatus | Scolopacidae | — | — | — |
| Bọ cánh cứng hại lá dừa | Brontispa longissima | Chrysomelidae | — | — | — |
| Rẽ trán trắng | Calidris alpina | Scolopacidae | — | — | — |
| Rẽ mỏ rộng | Calidris falcinellus | Scolopacidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rẽ ngón dài | Calidris subminuta | Scolopacidae | — | — | — |
| Bèo tai chuột lớn | Salvinia molesta | Salviniaceae | — | — | — |
| Rẽ lưng đen | Calidris temminckii | Scolopacidae | — | — | — |
| choắt lùn đuôi xám | Tringa brevipes | Scolopacidae | — | — | — |
| Mòng bể đầu đen | Chroicocephalus ridibundus | Laridae | — | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Lúa thuần OM29 | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |