Rathbunamon chumomrayense Do, Dang, Cao & Hoang, 2016
Cua núi chư mom ray có tên khoa học Rathbunamon chumomrayense Do, Dang, Cao & Hoang, 2016, thuộc họ Potamidae, bộ Decapoda, lớp Malacostraca, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Quảng Ngãi.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Mai gần vuôn, mặt lưng phẳng, hơi lồi ở hai bên và dọc theo chiều dọc; các vùng phân chia kém; vognf bên trước nhăn nheo; các gờ thượng vị và sau ổ mắt nhập với nhau, hơi ngoằn ngoèo; vùng trán cong xuống dưới, có hạt; răng trên mang kém phát triển, gần như biến mất; góc ngoài ổ mắt thấp, nhưng trông rõ, hình tam giác. Chân hàm III với nhánh ngoài rất ngắn, ngắn hơn nhiều so với mép ngoài của đốt tiếp gốc, không có răng hoặc roi. Càng có đốt ngón ngắn hơn so với đốt bàn. Đường khớp giữa các đốt ngực 2 và 3, 3 và 4 mờ. Telson của con đực tam giác rộng với cạnh bên gần như thẳng. Gonopod 1 hơi cong nhẹ với phần đỉnh của đốt trước ngọn hợp, hình cổ; đốt trước ngọn hình nón với mào lưng phát triển, kéo dài hơn một nửa của đốt ngọn. Gonopod 2 với đốt ngọn tách biệt, dài hơn một nửa so với đốt gốc. Vỏ (ngoại trừ vùng trán) và các càng màu đỏ vàng, các chân bò màu hơi đỏ.
Sống vùng núi, dành phần lớn thời gian ở trên cạn, đào hang thẳng đứng xung quanh các gốc cây.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ngãi |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Chư Mom Ray | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cua núi vĩnh tân | Binhthuanomon vinhtan | — | — | — |
| Cua thuis | Eosamon nominathuis | — | — | — |
| Cua suối côn đảo | Dromothelphusa longipes | — | — | — |
| Cua hang cát bà | Tiwaripotamon edostilus | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cua chân dài hàm yên | Tiwaripotamon hamyen | — | — | — |
| Cua suối a lưới | Vietopotamon aluoiense | — | — | — |
| Cua mai nhẵn cúc phương | Tiwaripotamon vietnamicum | — | — | — |
| Cua chân dài xuân sơn | Tiwaripotamon xuanson | — | — | — |
| Cua tam đảo | Indochinamon cua | — | — | — |
| Cua chân dài vị xuyên | Tiwaripotamon vixuyenense | — | — | — |
| Cua đá chùa hương | Indochinamon chuahuong | — | — | — |
| Cua núi cúc phương | Kukrimon cucphuongensis | — | — | — |