Cuneopsis demangei F. Haas, 1929
Trai cóc nhẵn có tên khoa học Cuneopsis demangei F. Haas, 1929, thuộc họ Unionidae, bộ Unionida, lớp Bivalvia, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Phú Thọ.
Đặc điểm sinh cảnh sống: Loài này sống ở các sông vùng trung du và miền núi.
Đặc điểm sinh sản: Giống như các loài trai nước ngọt khác, loài này có chu kỳ sống phức tạp, trứng sau khi được thụ tinh sẽ phát triển thành ấu trùng gọi là glochidia (giai đoạn có lông móc) trong các túi ấp của con cái. Sau khi glochidia được giải phóng khỏi cơ thể con cái, chúng phải gắn vào mang, vẩy, hoặc cơ thể của một hay vài loài cá (vật chủ) nhất định. Những glochidia này chỉ có thể sống sót nếu tìm đúng vật chủ thích hợp. Do giai đoạn ký sinh bắt buộc trên một số loài vật chủ nhất định nên những loài trai nước ngọt khá nhạy cảm với những thay đổi của môi trường và tác động của con người
Loài này chỉ được biết đến từ mô tả gốc với mẫu chuẩn thu ở sông Đà, tỉnh Phú Thọ. Các chuyến khảo sát trên vùng lưu vực sông Đà và khu vực lân cận từ năm 2000 trở lại đây chưa ghi nhận lại loài này.
Khai thác quá mức, bao gồm cả các loài cá vật chủ; sinh cảnh sống bị thu hẹp và suy thoái do mất rừng tự nhiên, khai thác khoáng sản, khai thác lâm sản, ô nhiễm nguồn nước, xây dựng đập thủy điện và và phát triển cơ sở hạ tầng.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Mất môi trường sống · Săn bắt, khai thác quá mức |
| Giá trị của loài | Giá trị kinh tế · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Phú Thọ |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Trai cóc vuông | Protunio messageri | — | EN - Nguy cấp | — |
| Trùng trục | Lanceolaria bilirata | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trai cóc nhỏ | Nodularia nuxpersicae | — | — | — |
| Trai vỏ phồng | Ptychorhynchus pfisteri | — | — | — |
| Trai mẫu sơn | Lens fultoni | — | — | — |
| Trai mặt nhăn | Unionetta fabagina | — | — | — |
| Trai thụt | Sinosolenaia oleivora | — | — | — |
| Trai re su | Pseudodon resupinatus | — | — | — |
| Trai mi sen | Nodularia micheloti | — | — | — |
| Trai bầu dục dài | Nodularia diespiter | — | — | — |
| Trai có hình lá | Lamprotula blaisei | — | — | — |
| Trai cóc tròn | Aculamprotula nodulosa | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |