Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 8 loài thuộc họ sinh học Primulaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (8).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 6 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 6 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 8 |
| Họ sinh học | Primulaceae 8 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lá khôi | Ardisia silvestris | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thiên lý hương | Embelia parviflora | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Thiết tồn | Myrsine semiserrata | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cơm nguội thân ngắn | Ardisia brevicaulis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hoa báo xuân sapa | Primula chapaensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trân châu chen | Lysimachia chenii | EN - Nguy cấp | — | — |
| Xay nhiều mụn | Myrsine verruculosa | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trân châu việt nam | Lysimachia vietnamensis | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |