Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 11 loài thuộc họ sinh học Pittidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (11).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài, LR - Ít nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 11 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 1 · LR - Ít nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 2 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 11 |
| Lớp sinh học | Aves 11 |
| Họ sinh học | Pittidae 11 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Đuôi cụt nâu | Hydrornis phayrei | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt bụng đỏ | Pitta nympha | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt bụng vằn | Hydrornis elliotii | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu đỏ | Pitta cyanea | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu hung | Pitta oatesi | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt cánh xanh | Pitta moluccensis | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu xám | Pitta soror | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu đen | Pitta sordida | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu xám | Hydrornis soror | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt gáy xanh | Hydrornis nipalensis | — | — | Nhóm IIB |
| Đuôi cụt đầu hung | Hydrornis oatesi | — | — | Nhóm IIB |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |