Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 307 loài thuộc họ sinh học Orchidaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (307).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 56 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 7 loài, CR - Rất nguy cấp — 4 loài, EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 11 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 10 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 136 loài, Nhóm IA — 21 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 56 · VU - Sẽ nguy cấp 7 · CR - Rất nguy cấp 4 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 11 · CR - Cực kỳ nguy cấp 10 · VU - Sẽ nguy cấp 3 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 136 · Nhóm IA 21 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 307 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 307 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lan đuôi cáo | Rhynchostylis retusa | — | — | — |
| Đại bao trung bộ | Sunipia annamensis | — | — | — |
| Mao tử ôm thân | Thrixspermum amplexicaule | — | — | — |
| Giáng Hương Quạt | Vanda flabellata | — | — | — |
| Lan chân rết | Appendicula cornuta | — | — | — |
| Lọng vẩy | Bulbophyllum flabellum-veneris | — | — | — |
| Lọng nhễu | Bulbophyllum guttulatum | — | — | — |
| Lõng hiệp | Bulbophyllum hiepii | — | — | — |
| Kiều lan | Calanthe alismifolia | — | — | — |
| Kiều lan sọc trắng | Calanthe argenteostriata | — | — | — |
| Thủ thư trung hoa | Cheirostylis chinensis | — | — | — |
| Thủ thư khảm | Cheirostylis marmorifolia | — | — | — |
| Mật khẩu trục đen | Cleisostoma crochetii | — | — | — |
| Mật khẩu màu vàng nhạt | Cleisostoma flavescens | — | — | — |
| Lan bối mẫu huề | Coelogyne huettneriana | — | — | — |
| Lưỡng rối trắng nhạt | Didymoplexis pallens | — | — | — |
| Ni lan bông | Eria scabrilinguis | — | — | — |
| Túi thơ hoa nhỏ | Gastrochilus minutiflorus | — | — | — |
| Hảo lan nhám | Goodyera hispida | — | — | — |
| Tào thiệt oang | Holcoglossum wangii | — | — | — |
| San hô môi | Luisia zollingeri | — | — | — |
| Giải thuỳ tam đảo | Odontochilus elwesii | — | — | — |
| Hạc đính | Phaius takeoi | — | — | — |
| Bướm man | Phalaenopsis mannii | — | — | — |
| Cẩm báo | Phalaenopsis marriottiana | — | — | — |
| Ni lan trắng | Pinalia acervata | — | — | — |
| Dạng Thơ Sinh Việt Nam | Zeuxinella vietnamica | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |
| Geoemydidae | 21 |