Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 15 loài thuộc họ sinh học Magnoliaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (15).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 3 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 5 · CR - Rất nguy cấp 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · EN - Nguy cấp 2 · LC - Ít quan tâm 2 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 15 |
| Họ sinh học | Magnoliaceae 15 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Giổi xương | Magnolia baillonii | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Giổi lụa | Magnolia odora | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Giổi lông | Magnolia balansae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Giổi nhung | Magnolia braianensis | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Kiêu hùng | Magnolia cathcartii | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Vàng tâm | Magnolia dandyi | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Áo cộc | Liriodendron chinense | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Mỡ vạng | Magnolia praecalva | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Giổi lông | Michelia balansae | — | — | — |
| Dạ hợp blao | Magnolia blaoensis | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Dạ hợp Bidoup | Magnolia bidoupensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Dạ hợp clemens | Magnolia clemensiorum | — | — | — |
| Mộc Lan Hương | Magnolia albosericea | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Mỡ Ba Vì | Magnolia lotungensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Giổi thơm | Tsoongiodendron odorum | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |