Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 4 loài thuộc họ sinh học Delphinidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (4).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: DD - Thiếu dữ liệu — 2 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 1 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 2 · EN - Nguy cấp 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | DD - Thiếu dữ liệu 2 · NT - Sắp bị đe dọa 1 · LC - Ít quan tâm 1 |
| Lớp sinh học | Mammalia 4 |
| Họ sinh học | Delphinidae 4 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cá heo trắng trung hoa | Sousa chinensis | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Cá heo mõm dài | Stenella longirostris | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Cá heo bụng trắng | Lagenodelphis hosei | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cá ông chuông | Pseudorca crassidens | DD - Thiếu dữ liệu | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |