Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 10 loài thuộc họ sinh học Bignoniaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (10).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 3 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 3 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 3 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 2 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 10 |
| Họ sinh học | Bignoniaceae 10 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Đinh | Markhamia stipulata | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Đinh lá tuyến | Fernandoa adenophylla | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Đạt phước | Millingtonia hortensis | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Đinh cánh | Pauldopia ghonta | EN - Nguy cấp | — | — |
| Quao trung bộ | Stereospermum annamense | — | — | — |
| Quao bình châu | Stereospermum binhchauense | — | — | — |
| Cây hoa Tulip châu Phi (cây Uất kim hương châu Phi) | Spathodea campanulata | — | — | — |
| Đinh thối | Fernandoa brilletii | — | — | Nhóm IIA |
| Quao nước | Dolichandrone spathacea | — | — | — |
| Rà đẹt Trung Quốc | Radermachera sinica | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |