Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 306 loài thuộc giá trị của loài Giá trị đặc biệt khác.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (147), Liliopsida (68), Mammalia (32), Cycadopsida (10), Pinopsida (9).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 127 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 111 loài, CR - Rất nguy cấp — 45 loài, LR - Ít nguy cấp — 6 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 40 loài, LC - Ít quan tâm — 39 loài, EN - Nguy cấp — 32 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 22 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 52 loài, Nhóm IA — 29 loài, Nhóm IB — 25 loài, Nhóm IIB — 5 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 127 · VU - Sẽ nguy cấp 111 · CR - Rất nguy cấp 45 · LR - Ít nguy cấp 6 · EX - Tuyệt chủng 2 · DD - Thiếu dữ liệu 1 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 40 · LC - Ít quan tâm 39 · EN - Nguy cấp 32 · CR - Cực kỳ nguy cấp 22 · NT - Sắp bị đe dọa 9 · DD - Thiếu dữ liệu 9 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 52 · Nhóm IA 29 · Nhóm IB 25 · Nhóm IIB 5 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 147 · Liliopsida 68 · Mammalia 32 · Cycadopsida 10 · Pinopsida 9 · Aves 7 · Florideophyceae 7 · Phaeophyceae 5 · Agaricomycetes 2 · Lycopodiopsida 1 · Pezizomycetes 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 39 · Apocynaceae 23 · Cycadaceae 10 · Annonaceae 8 · Dipterocarpaceae 8 · Cupressaceae 7 · Asteraceae 6 · Lamiaceae 6 · Fagaceae 6 · Cyperaceae 6 · Berberidaceae 6 · Lauraceae 5 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bông mộc | Sinoradlkofera minor | Sapindaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Bồ đề lá bời lời | Styrax litseoides | Styracaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Hoa kino | Teucrium ornatum | Lamiaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Thổ hoàng liên lùn | Thalictrum ichangense | Ranunculaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Huyệt hùng Việt Nam | Uvaria huana | Annonaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Xuân tôn | Xantonneopsis robinsonii | Rubiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hoàng liên gai lá mốc | Berberis kawakamii | Berberidaceae | — | — | Nhóm IA |
| Dây nết nam | Epigynum cochinchinensis | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Giang tím bịu | Gynocardia odorata | Achariaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Mật hương | Hedyosmum orientale | Chloranthaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Sóc bay nhỏ | Hylopetes phayrei | Sciuridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rong đông sao | Hypnea cornuta | Cystocloniaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Xưng đào | Madhuca dongnaiensis | Sapotaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ngũ liệt poilane | Pentaspadon poilanei | Anacardiaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Bách bộ hoa tím | Stemona collinsiae | Stemonaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Bách bộ đứng | Stemona kerrii | Stemonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Mã tiền láng | Strychnos nitida | Loganiaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Mã tiền nhiều hoa | Strychnos polyantha | Loganiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dây bói cá lông | Urceola xylinabariopsoides | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Nhĩ đài | Xanthophytum attopevense | Rubiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dó đất cúc phương | Balanophora cucphuongensis | Balanophoraceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Chuông đài | Bretschneidera sinensis | — | CR - Rất nguy cấp | EN - Nguy cấp | — |
| Cói túi ba vì | Carex bavicola | Cyperaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nấm lưỡi bò | Fistulina hepatica | Fistulinaceae Lotsy, 1907 | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Đông dương | Indosinia involucrata | Ochnaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Rong kỳ lân | Kappaphycus alvarezii | Solieriaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Hoa báo xuân sapa | Primula chapaensis | Primulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dây húc nhám | Reissantia setulosa | Celastraceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Rong mơ quy nhơn | Sargassum quinhonense | Sargassaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Rong mơ mềm | Sargassum tenerrimum | Sargassaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Thủy bồn thảo | Sedum sarmentosum | Crassulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Mã kỳ | Styphelia malayana | Ericaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cam thảo đá bia | Telosma procumbens | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Tam thụ hùng dòn | Trigonostemon fragilis | Euphorbiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rong cùi bắp cạnh | Turbinaria decurrens | Sargassaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bồ ngót bon | Breynia bonii | Phyllanthaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cói túi diệp đơn | Carex kucyniakii | Cyperaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Nấm ly hồng thô | Cookeina tricholoma | Sarcoscyphaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trâm hùng | Cynanchum hooperianum | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Lá dâng hoa nhật | Helwingia japonica | Helwingiaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Giá trị của loài | Số loài |
|---|---|
| Giá trị khoa học | 735 |
| Giá trị môi trường sinh thái | 602 |
| Giá trị kinh tế | 575 |
| Giá trị y tế | 279 |
| Giá trị văn hóa lịch sử | 140 |
Xem toàn bộ giá trị của loài →