Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 13 loài thuộc bộ sinh học Zingiberales.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (13).
Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 5 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 5 · VU - Sẽ nguy cấp 1 · LC - Ít quan tâm 1 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 13 |
| Họ sinh học | Zingiberaceae 12 · Musaceae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Gừng Một Lá | Zingiber monophyllum | Zingiberaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Riêng lưỡi ngắn | Alpinia breviligulata | Zingiberaceae | — | — | — |
| Riềng đá vôi | Alpinia calcicola | Zingiberaceae | — | — | — |
| Riềng một lá | Elettariopsis unifolia | Zingiberaceae | — | — | — |
| Gừng lông hung | Zingiber rufopilosum | Zingiberaceae | — | — | — |
| Riềng núi hòn giao | Alpinia hongiaoensis | Zingiberaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sa nhân mấu suda | Meistera sudae | Zingiberaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Sa nhân giác | Siliquamomum oreodoxa | Zingiberaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sa nhân tím | Conamomum rubidum | Zingiberaceae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Sa nhân mấu đuôi | Meistera caudata | Zingiberaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Chuối sen | Musa coccinea | Musaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sa Nhân Giác | Siliquamomum tonkinense | Zingiberaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Gừng dại (ngải tiên dại) | Hedychium gardnerianum | Zingiberaceae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |