Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 20 loài thuộc bộ sinh học Rodentia.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (20).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 6 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài, LR - Ít nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 6 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 2 loài, NE - Không đánh giá — 1 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 4 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 6 · EN - Nguy cấp 2 · CR - Rất nguy cấp 1 · LR - Ít nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 6 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · NE - Không đánh giá 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 4 |
| Lớp sinh học | Mammalia 20 |
| Họ sinh học | Sciuridae 12 · Muridae 5 · Myocastoridae 1 · Diatomyidae 1 · Hystricidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chuột đá lào | Laonastes aenigmamus | Diatomyidae | — | — | Nhóm IIB |
| Sóc đen | Ratufa bicolor | Sciuridae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Chuột đá núi đá đông bắc | Tonkinomys daovantieni | Muridae | EN - Nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Sóc bay trâu | Petaurista petaurista | Sciuridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Sóc bay lông tai | Belomys pearsonii | Sciuridae | CR - Rất nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Sóc hòn khoai | Callosciurus honkhoaiensis | Sciuridae | — | — | — |
| Sóc đỏ | Callosciurus finlaysonii | Sciuridae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sóc bay đen trắng | Hylopetes alboniger | Sciuridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sóc bay nhỏ | Hylopetes phayrei | Sciuridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sóc bay sao | Petaurista elegans | Sciuridae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sóc bay Côn Đảo | Hylopetes sagitta | Sciuridae | VU - Sẽ nguy cấp | NE - Không đánh giá | — |
| Hải ly Nam Mỹ | Myocastor coypus | Myocastoridae | — | — | — |
| Sóc bay trâu | Petaurista philippensis | Sciuridae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Chuột đất lớn; Chuột cống nhum | Bandicota indica | Muridae | — | — | — |
| Chuột su-ri | Maxomys surifer | Muridae | — | — | — |
| Chuột lắt | Rattus exulans | Muridae | — | — | — |
| Chuột cống | Rattus norvegicus | Muridae | — | — | — |
| Sóc bụng đỏ | Callosciurus erythraeus | Sciuridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Nhím đá | Hystrix | Hystricidae | — | — | — |
| Sóc nâu, sóc xám | Sciurus carolinensis carolinensis | Sciuridae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |