Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 24 loài thuộc bộ sinh học Artiodactyla.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (24).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 6 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 6 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 3 loài, CR - Rất nguy cấp — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 9 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài, LC - Ít quan tâm — 3 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 9 loài, Nhóm IIB — 5 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 6 · VU - Sẽ nguy cấp 6 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · CR - Rất nguy cấp 2 · EX - Tuyệt chủng 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 9 · VU - Sẽ nguy cấp 4 · EN - Nguy cấp 3 · LC - Ít quan tâm 3 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 9 · Nhóm IIB 5 |
| Lớp sinh học | Mammalia 24 |
| Họ sinh học | Cervidae 11 · Bovidae 7 · Tragulidae 4 · Moschidae 1 · Suidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sao la | Pseudoryx nghetinhensis | Bovidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mang lớn | Muntiacus vuquangensis | Cervidae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mang trường sơn | Muntiacus truongsonensis | Cervidae | DD - Thiếu dữ liệu | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Bò tót | Bos gaurus | Bovidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Sơn dương | Capricornis milneedwardsii | Bovidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Nai | Rusa unicolor | Cervidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cheo cheo | Tragulus kanchil | Tragulidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Bò rừng | Bos javanicus d'Alton, | Bovidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hươu vàng | Axis porcinus | Cervidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mang thường | Muntiacus muntjak | Cervidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Hươu xạ | Moschus berezovskii | Moschidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Nai cà tong | Rucervus eldii | Cervidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cheo leo nam dương | Tragulus javanicus | Tragulidae | VU - Sẽ nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | Nhóm IIB |
| Trâu rừng | Bubalus bubalis | Bovidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Bò xám | Bos sauveli | Bovidae | EX - Tuyệt chủng | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Nai xám | Cervus unicolor | Cervidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Mang roosevelt | Muntiacus rooseveltorum | Cervidae | — | — | — |
| Hươu sao | Cervus nippon | Cervidae | EX - Tuyệt chủng | LC - Ít quan tâm | — |
| Cheo cheo việt nam | Tragulus versicolor | Tragulidae | DD - Thiếu dữ liệu | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cheo napu | Tragulus napu | Tragulidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | — |
| Lợn rừng | Sus scrofa | Suidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Mang thường | Muntiacus vaginalis | Cervidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Mang pù hoạt | Muntiacus puhoatensis | Cervidae | — | — | Nhóm IIB |
| Dê hircus (dê) | Andreiniimon | Bovidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |