Thuốc chứa Flunarizin: 61 số đăng ký lưu hành

Flunarizin xuất hiện trong 61 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 54 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

19 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

61
Số đăng ký thuốc
54
Chưa đánh dấu hết hạn
3
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20253
202424
20237
20223
20193
20182
20161
20152
20141
20136
20122

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 61 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
SIBECINE 5 893110089726 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Vasotense 10 890110415825 (cũ: VN-19634-16)Viên nénCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa ViệtIndia15/10/2025 Đến 15/10/2030
Brikorizin 893110219325 (cũ: VD-21797-14)Viên nang cứngCông ty TNHH MTV Dược phẩm 150 CophavinaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Flurassel 893110158425 (cũ: VD-21044-14)Viên nang cứngChi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH một thành viên Dược Sài GònViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lodegald-Flunarizin 893110248100 (cũ: VD-32305-19)Viên nang cứngCông ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH)Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Stigiron 893110055200 (cũ: VD-26508-17)Viên nang cứngCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Oliveirim 893110883224 (cũ: VD-21062-14)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fluthepharm 10 893110870424 (cũ: VD-31460-19)Viên nénCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Reinal 893110883424 (cũ: VD-28482-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Mezaflutin 10 mg 893110901624 (cũ: VD-26347-17)Viên nénCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Apharmarin 893110915424 (cũ: VD-21796-14)Viên nang cứngCông ty TNHH MTV 120 ArmephacoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cbimigraine 893110652324 Viên nang cứngCông ty TNHH thương mại dược phẩm Nguyễn VyViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Dofluzol 5 mg 893110694824 (cũ: VD-26460-17)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCOViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Sibetinic 893110625424 (cũ: VD-26046-17)Viên nén bao phimCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NICViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Flunarizine 5mg 893110539624 (cũ: VD-26886-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Mezapizin 10 893110540424 (cũ: VD-24224-16)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Serapid 880110519824 (cũ: VN-18647-15)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Hà LanKorea18/06/2024 Đến 18/06/2029
Mirenzine 5 893110484324 (cũ: VD-28991-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Taniz 893110393124 (cũ: VD-29081-18)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Flunarizin 5mg 893110413024 (cũ: VD-25071-16)Viên nang cứngCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NICViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Reinal-5 893110385424 (cũ: VD-30346-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)Việt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mirenzine 10 893110390424 (cũ: VD-27940-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Sibendina 893110415424 (cũ: VD-31693-19)Viên nang mềmCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Sibetinic 893110332624 (cũ: VD-30927-18)Viên nang cứngCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NICViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Fudlezin 893110181724 (cũ: VD-25407-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần Sản xuất - Thương mại dược phẩm Đông NamViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Benzina 10 893110173324 (cũ: VD-28178-17)Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Trung Ương MediplantexViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Sibetinic Soft 893110224024 (cũ: VD-29599-18)Viên nang mềmCÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NICViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Flunarizin 893110195124 (cũ: VD-30163-18)Viên nang cứngCông ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành NamViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Eloflunazin 893110458023 Viên nénCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt NamViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Mezaflutin 5 mg 893110376423 (cũ: VD-29937-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược Trung ương MediplantexViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Furunas 893110303523 (cũ: VD-29227-18)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Flunarizine 10 893110234823 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm SaViViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Flunarizin 5 - BVP 893110224423 Viên nang cứngCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Flunarizin 10mg 893110158223 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm TV. PharmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Migran-10 890110124923 Viên nénCông TY TNHH Thương mại dược phẩm Đông PhươngIndia25/05/2023 Đến 25/05/2028
Hagizin VD-20554-14 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Colibium VD-36177-22 Viên nénCông ty CP dược vật tư y tế Hà NamViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Siberizin VD-20247-13 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm Sao KimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Lelocin 5 VN-22379-19 Viên nang cứngCông ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân HồẤn Độ22/10/2019Không ghi
Newclen Cap VN-22008-19 Viên nang cứngCông ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&THàn Quốc23/07/2019Không ghi
Virtizin 5 VN-21727-19 Viên nang cứngCông Ty Cổ Phần Dược Phẩm Việt NgaBangladesh19/03/2019Không ghi
Silum VN-21268-18 Viên nénCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa ViệtẤn Độ03/07/2018Không ghi
Hoselium VD-23780-15 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam16/12/2015Không ghi
Sisrofen Tablet VN-18851-15 Viên nénCông ty TNHH DP Gia ThịnhBangladesh25/05/2015Không ghi
Cbimigraine capsule VN-17708-14 Viên nang cứngDongkwang Pharmaceutical Co., LtdHàn Quốc03/03/2014Không ghi
Qanazin VD-19917-13 Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược phẩm OPC.Việt Nam10/11/2013Không ghi
Seonar VN-17158-13 Viên nang cứngSchnell Biopharmaceuticals Inc.Hàn Quốc30/09/2013Không ghi
Sibetab VD-19624-13 Viên nang cứngCông ty cổ phần TRAPHACOViệt Nam09/09/2013Không ghi
Sibethepharm VD-18040-12 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh HoáViệt Nam19/12/2012Không ghi
Furunas VD-15652-11 —Chưa xác địnhViệt Nam03/10/2011Không ghi
Tymolpain VD-11357-10 —Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam14/04/2010Không ghi
Sibetinic VD-10842-10 —Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam23/02/2010Không ghi
Sibetinic Caps VD-10843-10 —Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam23/02/2010Không ghi
Sibetinic Soft VD-10844-10 —Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam23/02/2010Không ghi
Ceronate Cap. VN-20162-16 Viên nang cứngEnter Pharm Co., LtdHàn Quốc02/11/2016Hết hạn
Metomol Tablet VN-17365-13 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Tú UyênBangladesh26/12/2013Hết hạn
Sobelin VN-17390-13 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm APACThái Lan26/12/2013Hết hạn
Zolfastel 5mg VD-13094-10 —Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông NamViệt Nam24/10/2010Hết hạn
Prizine capsule VN-21393-18 Viên nang cứngCông ty TNHH Dược phẩm Nam HânHàn Quốc28/10/2018Đã rút
Osteum VN-17493-13 Viên nang cứngKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc26/12/2013Đã rút
Hagizin VD-17850-12 Viên nang cứngCông ty cổ phần dược Hậu GiangViệt Nam19/12/2012Đã rút

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Flunarizin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 61 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Flunarizin. Trong đó 54 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn và 3 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Flunarizin?
Dữ liệu ghi nhận 45 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Flunarizin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.