Cetirizin dihydroclorid xuất hiện trong 62 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 58 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
13 trong số đó (21%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 25 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
| 2017 | 3 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 62 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ENLIE CETIRIZIN Không kê đơn | 893100145026 (cũ: VD-22736-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cetirizine STADA 10 mg Không kê đơn | 893100174426 (cũ: VD-34962-21) | Viên nén | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cetirizin 10mg | 893100003426 (cũ: VD-34928-21) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100357925 (cũ: VD-22737-15) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cetirizin 10 Không kê đơn | 893100262225 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| TIA Cetirizin Không kê đơn | 893100222425 (cũ: VD-28047-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Zyncy TT Không kê đơn | 893100059925 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Seatine 20 Không kê đơn | 893100053625 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cetirizin Boston Không kê đơn | 893100210900 (cũ: VD-34148-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100256400 (cũ: VD-34518-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bastirizin Không kê đơn | 893100092200 | Dung dịch uống | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cetirizin HT Không kê đơn | 893100086700 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| SaViCertiryl Không kê đơn | 893100030600 (cũ: VD-24853-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cadirizin Không kê đơn | 893100833924 (cũ: VD-19235-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cetirizin dihydroclorid Không kê đơn | 893100863924 (cũ: VD-25566-16) | Viên nang cứng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cetirizin DNA Không kê đơn | 893100726824 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Alzyltex Odt Không kê đơn | 893100746124 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100753624 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mekozitex 10 Không kê đơn | 893100607924 (cũ: VD-33743-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cetirizin dihydroclorid 10 mg Không kê đơn | 893100552624 (cũ: VD-21586-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meyerceti Không kê đơn | 893100498624 (cũ: VD-28422-17) | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cetirizin 10 mg Không kê đơn | 893100482824 (cũ: VD-24210-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cetirizin 10 mg Không kê đơn | 893100480224 (cũ: VD-26119-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100399724 (cũ: VD-30919-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cerlergic Không kê đơn | 893100325924 (cũ: VD-21003-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cetirizin OD MDS 10mg Không kê đơn | 893100273624 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Cetirizin MDS 20mg Không kê đơn | 893100247424 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Cetirizin DWP 10mg Không kê đơn | 893100233224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cetirizin 10 mg Không kê đơn | 893100174424 (cũ: VD-28192-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ryvel | 899110135424 (cũ: VN-21156-18) | Viên nén bao phim | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Cetazin Không kê đơn | 893100104224 (cũ: VD-29288-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100071924 (cũ: VD-22215-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cetirizin OD DWP 10mg Không kê đơn | 893100030624 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Dorotec 10 mg Không kê đơn | 893100382923 (cũ: VD-29399-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100360223 (cũ: VD-19303-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Alzyltex Không kê đơn | 893100355823 (cũ: VD-30582-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Celerzin Không kê đơn | 893100341723 (cũ: VD-27259-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100353123 (cũ: VD-27597-17) | Viên nang cứng (đỏ - vàng) | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| EzinAPC Không kê đơn | 893100273423 (cũ: VD-29673-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Simenta Không kê đơn | 893100328223 (cũ: VD-25078-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cetirizin IMP 10 Không kê đơn | 893100253323 (cũ: VD-28961-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cetirizin 10mg Không kê đơn | 893100094323 (cũ: VD-19268-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Cetirizine SK | VD-22509-15 | Viên nén bao phim | Công ty CPDP Sao Kim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Cetirizin dihydroclorid 10mg | VD-19387-13 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Certirizine Dihydrochloride 10 mg Tablets | VN-23019-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên Ân Phát | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Zyzocete | VD-28251-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cetirizin | VD-28046-17 | Viên nang cứng (xám bạc-cam bạc) | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cetirizine Stada 10 mg | VD-27537-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Vudu-cetirizin | VD-15696-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Celerzin | VD-14937-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Cetazin | VD-13950-11 | — | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cetirizin | VD-13119-10 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Zyzocete | VD-11832-10 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cetirizin | VD-12045-10 | — | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cetirizin 10mg | VD-11148-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Becohista | VD-10748-10 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cetirizine Stada 10mg | VD-10722-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Victolon | VD-9959-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai.. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cetirizin DWP 20mg | VD-35222-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Cetazin | VD-22565-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Cetirizin 10 mg | VD-19823-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Cetazin | VD-19542-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.