Rabeprazole sodium xuất hiện trong 59 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 51 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
36 trong số đó (61%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 8 |
| 2022 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 7 |
| 2012 | 11 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 13 |
Toàn bộ 59 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rabeprazole Sodium 20 mg | 890110343125 (cũ: VN-20353-17) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Mesulpine Tab.20mg | 880110006525 | Viên nén bao tan trong ruột | Pharmaunity Co., Ltd. | Korea | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Rabera 20 | 893110095600 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Ramprazole | 890110980424 | Viên nén bao tan trong ruột | XL Laboratories Private Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Apbezo | 890110002400 (cũ: VN-17786-14) | Viên nén bao tan trong ruột | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gelbra 20mg Gastro-resistant tablets | 383110986524 (cũ: VN-22069-19) | Viên nén kháng acid dạ dày | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Eulosig EC | 893110741524 | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Rabera 10 | 893110675824 (cũ: VD-27001-17) | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Happi 20 | 890110020224 (cũ: VN-20397-17) | Viên nén bao tan trong ruột | Zydus Lifesciences Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Anvo-Rabeprazole 10 mg | 840110421823 | Viên nén bao tan ở ruột | ANVO Pharma Inc. | Spain | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Anvo-Rabeprazole 20 mg | 840110421923 | Viên nén bao tan ở ruột | ANVO Pharma Inc. | Spain | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Theorab-20 | 890110430423 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Rabioxin 20 mg | 840110188823 | Viên nén bao tan trong ruột | Inbiotech Ltd | Spain | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Rabefast-20 | 890110078523 (cũ: VN-17117-13) | Viên nén bao tan trong ruột | Micro Labs Limited | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Rabaris Tablet | 894110068523 (cũ: VN-17641-14) | Viên nén bao tan trong ruột | Aristopharma Ltd. | Bangladesh | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Rabicad 10 | 890110069723 (cũ: VN-16968-13) | Viên nén bao tan trong ruột | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Rabestad 20 | 893110050223 (cũ: VD-20543-14) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Macriate 20 | VN-23038-22 | Viên nén bao tan trong ruột | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | India | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Paretoc 20 | VN-18087-14 | Viên nén bao tan trong ruột | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Rabupin-20 | VN-17118-13 | Viên nén bao tan trong ruột | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Ulcilo-20 | VN-16112-13 | Viên nén bao tan trong ruột | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Sanrabe-20 | VN-16419-13 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Sanrabe-10 | VN-16418-13 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Robogen | VN-16373-13 | Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột | Shine Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Dasrabene | VN-16190-13 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Đại Bắc | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Razo 20 | VN-15890-12 | Viên nén bao tan trong ruột | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Bluesana | VN-16042-12 | viên nén bao phim | S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Pariet Tablets 10mg (đóng gói bởi Interthai Pharmaceutical manufacturing Ltd. - Thailand) | VN-15330-12 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | Nhật Bản | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tab. Robijack 20 | VN-14601-12 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Tường Nghi | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Rabfess | VN-14574-12 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Rabeprazole-Teva 20mg | VN-14520-12 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Israel | 11/01/2012 | Không ghi |
| Femoprazole | VN-14362-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Shine Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Pawentik | VN-14105-11 | Viên nén bao tan trong ruột, viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Toàn Chân | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Viên nén bao tan trong ruột Rabzole-20 | VN-12953-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty CPTMĐT và PT ACM Việt nam | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Slanzole Tab. 20mg | VN-12199-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Boram Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Rabemac 20 | VN-12111-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mesulpine Tab. 20mg | VN-11889-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mesulpine Tab. 10mg | VN-11888-11 | Viên nén bao tan trong ruột | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Zechin Enteric Coated Tablet | VN-11629-10 | Viên nén bao tan trong ruột | S.J&G Fazul Ellahie (Pvt.) Ltd. | Pakistan | 22/12/2010 | Không ghi |
| Prabezol 20 | VN-11657-10 | Viên nén bao tan ở ruột | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Helirab-20 | VN-11205-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Helirab-10 | VN-11204-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rabirol 10 | VN-11305-10 | Viên bao tan trong ruột | Sai Mirra Innopharm Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rabegard-20 | VN-11271-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Plethico Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rabegil 20 Tablets | VN-10936-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Mễ Đình | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rabipril - 20 | VN-10746-10 | Viên nang | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rabipril-10 | VN-5002-10 | Viên nang | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Merifast-20 | VN-5549-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Merifast-10 | VN-5548-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Habez Tablets | VN-5139-10 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Hồng Hà | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Gastrozole 20 | VN-5274-10 | Viên bao tan trong ruột | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Sanaperol | 890110046725 (cũ: VN-18457-14) | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 22/01/2025 | Hết hạn |
| Repraz-20 | VN-15973-12 | Viên nén bao tan ở ruột | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Pariben 20mg | VN-14772-12 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Pariet Tablets 20mg (đóng gói bởi Interthai Pharmaceutical manufacturing Ltd. - Thailand) | VN-14560-12 | Viên nén bao tan trong ruột | Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. | Nhật Bản | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Rabewell-20 | VN-13640-11 | Viên bao tan trong ruột | Công ty TNHH Larissa Pharma | Ấn Độ | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Rabemir 10 | VN-16129-13 | Viên nén tan trong ruột | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 17/01/2013 | Đã rút |
| Rezol 20 | VN-15346-12 | Viên bao tan ở ruột | Công ty TNHH Dược phẩm Đại Dương | Ấn Độ | 21/06/2012 | Đã rút |
| Rabosec-20 | VN-14901-12 | Viên nén bao tan trong ruột | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Chymotrypsin | 59 |
| Metronidazole | 59 |
| Cefalexin | 59 |
| Amoxicillin | 59 |
| Methylprednisolone | 59 |
| Fluconazol | 59 |
| Empagliflozin | 58 |
| Fexofenadine hydrochloride | 60 |
| Calcitriol | 60 |
| Vitamin C | 58 |
| Bisoprolol Fumarate | 61 |
| Carbocistein | 61 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.