Lincomycin xuất hiện trong 61 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 16 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 53 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 8 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
23 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2024 | 20 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 8 |
Toàn bộ 61 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lincomycin 500mg | 893110178226 (cũ: VD-23841-15) | Viên nang cứng | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lincomycin 500mg | 893110150726 (cũ: VD-35009-21) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| LINCOMYCIN 500 MG | 893110096426 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TBdarlinco | 893110105226 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lincomycin 500mg | 893110334900 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| A.T Lincomycin 600mg/2ml | 893110208300 (cũ: VD-34119-20) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Linco | 890110188600 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Fabzicocin | 893110896024 (cũ: VD-24289-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Lincomycin | 893110749924 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lincomycin 500 mg | 893110586424 (cũ: VD-32767-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Lincomycin STADA 500 mg | 893110551424 (cũ: VD-32194-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lincomycin 500 mg | 893110533624 (cũ: VD-31021-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lincomycin | 893110463424 (cũ: VD-29517-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lincomycin 500mg | 893110427124 (cũ: VD-31038-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lincodazin | 893110446824 (cũ: VD-23051-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Agilinco | 893110429624 (cũ: VD-31562-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lincomycin 500mg | 893110321524 (cũ: VD-29184-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Lincomycin 600mg/2ml | 893110169124 (cũ: VD-24290-16) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Lincomycin 500mg | 893110049624 (cũ: VD-20923-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lincomycin 500mg | 893110082524 (cũ: VD-28264-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lincomycin 500mg | 893110084724 (cũ: VD-24964-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Lincomycin 500mg | 893110029624 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Lincomycin 500 mg | 893110383523 (cũ: VD-24991-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Lincomycin | 893110375323 (cũ: VD-27153-17) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Franlinco 500 | 893110312023 (cũ: VD-29974-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Kuplinko | 893110311223 (cũ: VD-29335-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lincomycin | 893110304123 (cũ: VD-28145-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lincomycin | 893110308623 (cũ: VD-19995-13) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lincomycin 600mg/2 ml | 893110044823 (cũ: VD-19477-13) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Lincomycin Kabi | VD-21712-14 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Lincomycin 500 | VD-33042-19 | Viên nang cứng | Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Lincomycin 500mg | VD-27081-17 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Lincomycin 500 | VD-27411-17 | Viên nang cứng | Công ty Liên doanh Meyer - BPC. | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Lincomycin | VN-19908-16 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Norlinco Caps | VN-19991-16 | Viên nang cứng | Kaifeng Pharmaceutical (Group) Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/09/2016 | Không ghi |
| Kukje Lincomycin HCl Inj. 600mg | VN-19688-16 | Dung dịch tiêm | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Không ghi |
| Lincomycin 600mg/2ml | VD-23723-15 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Lincopi Inj | VN-19085-15 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 05/10/2015 | Không ghi |
| Lincomycin | VD-19798-13 | Dung dịch tiêm | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Linmycine 500 | VN-14432-12 | Viên nang | Amoli Enterprises Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Lincomycin 500mg | VD-15206-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Lincomycin 500mg | VD-14806-11 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lincomycin 500mg | VD-14739-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cadilinco | VD-14263-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Lincomycin - 500mg | VD-13960-11 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Kuplinko | VD-13571-10 | — | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' L. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Lincomycin 500 mg | VD-12829-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Lincomycin | VD-12997-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Lincostad 500 | VD-12525-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Dk Lincomycin 500 | VD-11864-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Lincomycin capsules BP | VD-10472-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lincomycin 500mg | VD-10440-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lincomycin | VD-10863-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lincomycin 500mg | 893110570424 (cũ: VD-25390-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Hết hạn |
| DK Lincomycin 500 | 893110570224 (cũ: VD-27304-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Hết hạn |
| Lincomycin 500mg | VD-24964-16 | Viên nang cứng (xanh đậm - đỏ) | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Lincomycin 500 mg | VD-24991-16 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Lincomycin | VD-20011-13 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Lincomycin 500 mg | VD-19877-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Lincomycin 500 mg | VD-18633-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 04/03/2013 | Hết hạn |
| Lincomycin 500 mg | VD-18577-13 | Viên nang cứng | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Lincomycin hydroclorid | TOPFOND PHARMACEUTICAL CO.,LTD | CHINA | EP hiện hành | Lincomycin 500mg | 29/01/2029 |
| Lincomycin hydrochloride | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Lincomycin 500mg | 02/06/2026 |
| Lincomycin hydrochloride | Henan Xinxiang Huaxing pharmaceutical Factory | CHINA | EP 8.0 | A.T LINCOMYCIN 600 mg/2 ml | 14/06/2025 |
| Lincomycin hydrochloride | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 | Lincomycin | 30/12/2024 |
| Lincomycin (Dưới dạng Lincomycin hydrocloride) | Wuxi Fortune Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 38 | LINCOMYCIN 500 | 31/07/2024 |
| Lincomycin hydroclorid | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Lincomycin 500 mg | 31/07/2024 |
| Lincomycin HCl | Nanyang Pukang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Ph. Eur 7.3 | NA | 26/02/2024 |
| Lincomycin HCl | Nanyang Pukang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Ph. Eur 7.3 | NA | 26/02/2024 |
| Lincomycin hydrochloride | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8 | — | 26/02/2024 |
| Lincomycin hydroclorid | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Licomycin | 30/12/2022 |
| Lincomycin hydrochloride | HEC Pharm Co., Ltd. (Site 2) | CHINA | EP 9.0 | LINCOMYCIN 500 mg | 30/12/2022 |
| Lincomycin hydrochloride | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Lincomycin 500 mg | 14/07/2021 |
| Lincomycin hydrocloride | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Lincomycin Kabi | 18/09/2020 |
| Lincomycin hydroclorid | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Lincomycin Kabi | 18/09/2020 |
| Lincomycin hydrochloride | Nanyang Pukang Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | EP 8.0 | Lincomycin 500 mg | 11/06/2020 |
| Lincomycin hydrochloride | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Lincomycin 500 mg | 11/06/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| L - Ornithine L - Aspartate | 61 |
| Bisoprolol Fumarate | 61 |
| Flunarizin | 61 |
| Diosmin | 61 |
| Carbocistein | 61 |
| Fexofenadine hydrochloride | 60 |
| Calcitriol | 60 |
| Cetirizin dihydroclorid | 62 |
| Enalapril maleate | 62 |
| Amoxicillin | 59 |
| Rabeprazole sodium | 59 |
| Metronidazole | 59 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.