Thuốc chứa Betahistin dihydroclorid: 63 số đăng ký lưu hành

Betahistin dihydroclorid xuất hiện trong 63 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 63 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

14 trong số đó (22%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

63
Số đăng ký thuốc
63
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
35
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20255
202424
202315
20222
20211
20116
20107

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 63 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
β-Hist 16 890110137126 (cũ: VN-22126-19) Viên nén Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin India 09/07/2026 Đến 09/07/2031
ÉXYCTIN 16 893110114126 Viên nén Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Eloge France Việt Nam Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Enlihistin 893110008426 Viên nén Công ty cổ phần Dược Enlie Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pharhistine 24 893110259825 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
DCL-Betahistin 24mg 893110241725 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tabever 893110239225 Viên nén phân tán trong miệng Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Betahistin 24mg 893110238425 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Trasertin 893110102825 Viên nén Công ty Cổ Phần Traphaco Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Agihistine 24 893110263900 (cũ: VD-32774-19) Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Usarhistin 8 893110222700 (cũ: VD-33511-19) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tanahistin 893110257800 (cũ: VD-34539-20) Viên nén Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sgasibeta 893110141100 Dung dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm HND Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
NDP-Histin 16 893110087700 Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
DCL- Betahistin 16mg 893110090800 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
DCL- Betahistin 8mg 893110090900 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Gimyenez 893110806824 (cũ: VD-22321-15) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Betahistine 16 893110801224 (cũ: VD-22365-15) Viên nén Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Divaser 893110806524 (cũ: VD-28453-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Betahistin 16 mg 893110734124 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Betahistin-AM 893110613324 (cũ: VD-24501-16) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Meyerhistin 893110556324 (cũ: VD-33829-19) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Diserti 24 893110379624 (cũ: VD-24108-16) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Divaserc 893110384624 (cũ: VD-30339-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Umtes 24mg 893110393224 (cũ: VD-29083-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cehitas 8 893110420324 (cũ: VD-30186-18) Viên nang cứng Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Betahistine - US 8mg 893110404724 (cũ: VD-30887-18) Viên nén Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Divaser-F 893110313324 (cũ: VD-20359-13) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Agihistine 8 893110310724 (cũ: VD-28819-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
SaVi Betahistine 16 893110164724 (cũ: VD-29836-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Diserti 8 893110054824 (cũ: VD-25109-16) Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diserti 893110054724 (cũ: VD-26715-17) Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Kernhistine 8mg Tablet 840110007924 (cũ: VN-20143-16) Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Spain 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Vestiblu 893110452523 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Be-stedy 16 890110422123 Viên nén Aurobindo Pharma Limited India 26/10/2023 Đến 26/10/2028
Betahistine-US 16mg 893110380823 (cũ: VD-29559-18) Viên nén Công ty Cổ phần US Pharma USA Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Histigo 16mg 893110378623 (cũ: VD-31332-18) Viên nén Công ty Cổ phần Pymepharco Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vinhistin 16 893110375823 (cũ: VD-29234-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Kernhistine 16mg Tablet 840110404323 (cũ: VN-19865-16) Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh Spain 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Betahistin 24 893110294023 (cũ: VD-27033-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Savi Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Betahistin 16 A.T 893110278423 (cũ: VD-24741-16) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Agihistine 16 893110255323 (cũ: VD-29650-18) Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vinhistin 24 893110306423 (cũ: VD-28149-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vinhistin 8 893110307023 (cũ: VD-29235-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mibeserc 24 mg 893110336223 (cũ: VD-29513-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mibeserc 16 mg 893110336123 (cũ: VD-30847-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Betahistin 8 A.T 893110278523 (cũ: VD-25651-16) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Betahistine 8 893110293123 (cũ: VD-29119-18) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bostoserc 8 VD-35798-22 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Golhistine VD-21318-14 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Betahistin-VMG 24 VD-35054-21 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
SaVi Betahistine 8 VD-15173-11 Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
SaVi Betahistine 16 VD-15172-11 Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Diserti VD-14208-11 Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. Việt Nam 22/03/2011 Không ghi
Agihistine 8 VD-13746-11 Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Divaser VD-14027-11 Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Agihistine 16 VD-13745-11 Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Copponic VD-12603-10 Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Amtex- Selc VD-12096-10 -- Công ty cổ phần dược Đồng Nai. Việt Nam 02/08/2010 Không ghi
Betahistine Stada 8 mg VD-11935-10 Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Betahistine Stada 16mg VD-11934-10 Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Maxlight 16 VD-10987-10 Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Maxlight 8 VD-10988-10 Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Zivastin VD-10333-10 Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 23/02/2010 Không ghi

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Betahistin dihydroclorid đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 63 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Betahistin dihydroclorid. Trong đó 63 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Betahistin dihydroclorid?
Dữ liệu ghi nhận 35 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Betahistin dihydroclorid. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.