Docetaxel xuất hiện trong 63 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 6 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 58 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
45 trong số đó (71%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 6 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 2 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 5 |
| 2014 | 5 |
| 2013 | 15 |
| 2012 | 11 |
| 2011 | 2 |
Toàn bộ 63 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bestdocel 20mg/1ml | 893114114823 | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Docet 20 | 890114045826 (cũ: VN3-97-18) | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Healol Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2029 |
| Docetaxel 80mg/2ml | 594114339225 (cũ: VN-21755-19) | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Romania | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Doxtored 80 | 890114044125 (cũ: VN3-58-18) | Dung dịch tiêm truyền | Dr. Reddy's Laboratories Ltd. | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Daxotel 120mg/6ml | 890114016025 (cũ: VN2-457-16) | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Docetero 80 | 890114192400 | Dung dịch pha tiêm | Hetero Labs Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Docetero 20 | 890114192300 | Dung dịch pha tiêm | Hetero Labs Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Docetero 160 | 890114192200 | Dung dịch pha tiêm | Hetero Labs Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Docehope 80mg/2ml | 778114796024 (cũ: VN3-233-19) | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Docehope 20mg/0,5ml | 778114532124 (cũ: VN3-62-18) | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Argentina | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Taceedo-80 | 890114532924 (cũ: VN3-283-20) | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm | Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Bestdocel 80mg/4ml | 893114092823 (cũ: QLĐB-767-19) | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Daxotel 80mg/4ml | VN2-458-16 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tadocel 20mg/0.5ml | VN-17807-14 | Dung dịch đậm đặc và dung môi dùng cho dung dịch truyền | Actavis International Ltd | Romania | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Duxena | QLĐB-651-18 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 07/01/2018 | Không ghi |
| Isotera Injection Concentrate 20mg/ml | VN-20693-17 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH DKSH Việt Nam | Đài Loan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Doxekal 80mg | VN2-555-17 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | PT Kalbe Farma Tbk | Argentina | 19/02/2017 | Không ghi |
| Doxekal 20mg | VN2-554-17 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | PT Kalbe Farma Tbk | Argentina | 19/02/2017 | Không ghi |
| Newtaxell 80 mg/2 ml | VN2-488-16 | Dung dịch tiêm | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Tadocel 20mg/ml | VN2-473-16 | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Actavis International Ltd | Ý | 04/09/2016 | Không ghi |
| Esolat 20 | VN2-449-16 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Hóa dược hợp tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Esolat 80mg | VN2-450-16 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Hóa dược hợp tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 22/03/2016 | Không ghi |
| Taxel-CSC 80mg/2ml | VN2-228-14 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Romania | 16/07/2014 | Không ghi |
| Docetaxel-Simgen 20mg/ml | VN2-231-14 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH MTV Dược Nam Anh | Hàn Quốc | 16/07/2014 | Không ghi |
| Hospira Docetaxel 20mg/2ml | VN-17674-14 | dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền | Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Hospira Docetaxel Injection 80mg/8ml | VN-17675-14 | Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền | Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Asdoxel | VN2-168-13 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Romania | 26/12/2013 | Không ghi |
| Asdoxel | VN2-169-13 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | Romania | 26/12/2013 | Không ghi |
| Docetaxel Stada | VN2-192-13 | Dung dịch pha truyền tĩnh mạch | Stada Arzneimittel AG | Ý | 26/12/2013 | Không ghi |
| Docetaxel Stada | VN2-193-13 | Dung dịch pha truyền tĩnh mạch | Stada Arzneimittel AG | Ý | 26/12/2013 | Không ghi |
| Varidoxel (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN2-161-13 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Varidoxel (Cơ sở đóng gói: Laboratorios Richmond S.A.C.I.F., đ/c: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) | VN2-162-13 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 26/12/2013 | Không ghi |
| Taxotere | VN2-128-13 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Taxotere | VN2-129-13 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Đức | 30/09/2013 | Không ghi |
| Oncodocel 20mg/0,5ml | VN2-71-13 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH DP Bách Việt | Romania | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oncodocel 80mg/2ml | VN2-72-13 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH DP Bách Việt | Romania | 04/07/2013 | Không ghi |
| Docetere 80 | VN-16745-13 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Bestdocel 20 | QLĐB-378-13 | Thuốc tiêm pha truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Taxewell-80 | VN2-15-13 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Taxewell-20 | VN2-14-13 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Taxewell-120 | VN2-13-13 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Tadocel 80mg/2ml | VN1-735-12 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | PT Actavis Indonesia | Romania | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tadocel 20mg/0.5ml | VN1-734-12 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | PT Actavis Indonesia | Romania | 09/10/2012 | Không ghi |
| Esolat 80mg | VN1-723-12 | dung dịch tiêm | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Esolat 20mg | VN1-722-12 | dung dịch tiêm | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Thổ Nhĩ Kỳ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Bestdocel 80 | QLĐB-348-12 | dung dịch thuốc tiêm đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Docetaxel Teva | VN1-662-12 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 21/06/2012 | Không ghi |
| Daxotel | VN-15437-12 | Dung dịch tiêm | Fresenius Kabi Oncology | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Daxotel | VN-15438-12 | Dung dịch tiêm | Fresenius Kabi Oncology | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Hospira Docetaxel injection 20mg/2ml | VN1-668-12 | dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền | Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Hospira Docetaxel injection 80mg/8ml | VN1-630-12 | dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền | Công ty TNHH DP và Hoá chất Nam Linh | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Doxetaxel Teva | VN1-629-12 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 21/03/2012 | Không ghi |
| Taxotere | VN-12646-11 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Sanofi-Aventis | Anh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Taxotere | VN-12647-11 | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Sanofi-Aventis | Anh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Terexol 80 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay) | VN-9568-10 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Argentina | 14/04/2010 | Không ghi |
| Terexol 20 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay) | VN-9567-10 | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Argentina | 14/04/2010 | Không ghi |
| Doxekal (đóng gói: PT. Kalbe Farma TBK, Indonesia) | VN-9813-10 | Dung dịch tiêm | PT Kalbe Farma Tbk | Argentina | 14/04/2010 | Không ghi |
| Doncotaxel-80 | VN1-278-10 | Dung dịch đậm đặc | Cipla Ltd. | Anh | 14/04/2010 | Không ghi |
| Docet | VN3-98-18 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông Phương | Ấn Độ | 28/10/2018 | Hết hạn |
| Isotera Injection Concentrate 20mg/ml | VN2-656-18 | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Diethelm & Co., Ltd | Đài Loan | 15/01/2018 | Hết hạn |
| Taxel-CSC 20mg/0,5ml | VN2-577-17 | Dung dịch đậm đặc truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức | Romania | 07/06/2017 | Hết hạn |
| Tadocel 80mg/2ml | VN-17808-14 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | Actavis International Ltd | Romania | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Taxewell-20mg | VN-19893-16 | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 04/09/2016 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Docetaxel Kiểm soát đặc biệt | Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP9 | Bestdocel 20mg/1ml | 30/12/2025 |
| Docetaxel khan Kiểm soát đặc biệt | Sicor De Mexico S.A de C.V | Mexico | TCNSX | Miracel | 22/10/2022 |
| Docetaxel Kiểm soát đặc biệt | Phyton Biotech, LLC. | Canada | EP 9.0 | — | 26/02/2022 |
| Docetaxel Kiểm soát đặc biệt | Phyton Biotech, LLC. | Canada | EP 9.0 | — | 26/02/2022 |
| Docetaxel khan Kiểm soát đặc biệt | SICOR DE MEXICO S.A de C.V | Mexico | TCNSX | Miracel | 26/02/2022 |
| Docetaxel khan Kiểm soát đặc biệt | SICOR DE MEXICO S.A de C.V | Mexico | TCNSX | Miracel | 26/02/2022 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 20/2017/TT-BYT 20/2017/TT-BYT | Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Dapagliflozin | 63 |
| Betahistin dihydroclorid | 63 |
| Loratadine | 64 |
| Enalapril maleate | 62 |
| Erythromycin | 64 |
| Cetirizin dihydroclorid | 62 |
| Flunarizin | 61 |
| Diosmin | 61 |
| Carbocistein | 61 |
| Desloratadine | 65 |
| Allopurinol | 65 |
| Bisoprolol Fumarate | 61 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.