Carbocistein xuất hiện trong 61 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 57 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 27 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 61 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Carflem Không kê đơn | 893100177726 (cũ: VD-23201-15) | Viên nang cứng | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Dixirein Tab 500 Không kê đơn | 893100150126 (cũ: VD-35180-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Carbocistein DWP 375 mg Không kê đơn | 893100108926 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Semucos-S Không kê đơn | 893100088826 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm 23/9 | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Semucos Không kê đơn | 893100453025 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần 23 tháng 9 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Belfeme Không kê đơn | 893100231325 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược MEDIBROS Miền Bắc | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Carbocistein MCN OS Không kê đơn | 893100271925 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Shinmus Không kê đơn | 893100284125 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Carbocistein DWP 75mg/ml Không kê đơn | 893100086425 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Carbocistein Boston 375 Không kê đơn | 893100058225 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Carbocistein MCN 500 Không kê đơn | 893100098025 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Carbo-TP Không kê đơn | 893100098125 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Maxxmucous-CC 375 Không kê đơn | 893100309200 (cũ: VD-27773-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Fusimex 375mg Không kê đơn | 893100267300 (cũ: VD-34184-20) | Viên nén sủi bọt | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Fusimex 500mg Không kê đơn | 893100267400 (cũ: VD-34185-20) | Viên nén sủi bọt | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Fusimex 250mg Không kê đơn | 893100267200 (cũ: VD-34183-20) | Viên nén sủi bọt | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| MucousAPC 100 Không kê đơn | 893100309300 (cũ: VD-33390-19) | Thuốc bột uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Othevinco Không kê đơn | 893100226700 (cũ: VD-33580-19) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Xalermus 250 Không kê đơn | 893100270800 (cũ: VD-34273-20) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cynamus 50 mg/ml Không kê đơn | 893100139900 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| MucousAPC 200 Không kê đơn | 893100066600 (cũ: VD3-102-21) | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Othevinco Không kê đơn | 893100032700 (cũ: VD-32900-19) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cynamus 75mg/ml | 893100018000 (cũ: VD-34156-20) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Pectox Forte 100mg/ml Dung dịch uống Không kê đơn | 840100975024 | Dung dịch uống | Lifepharma S.p.A | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Invidtus Không kê đơn | 893100937224 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Élo-Cien | 893110948824 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Ausmuco 750V Không kê đơn | 893100847024 (cũ: VD-31668-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Desalmux Không kê đơn | 893100841924 (cũ: VD-32346-19) | Viên nang cứng | Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Desalmux Không kê đơn | 893100864224 (cũ: VD-28433-17) | Thuốc bột uống | Chi nhánh Resantis Việt Nam–Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Nagostein 750 Không kê đơn | 893100750724 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ausmuco 200 mg Không kê đơn | 893100704524 (cũ: VD-29743-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Ausmuco 750g Không kê đơn | 893100704624 (cũ: VD-29744-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Cisteine 250 Không kê đơn | 893100698824 (cũ: VD-26027-16) | Sirô | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Carbocistein 200 mg Không kê đơn | 893100705324 (cũ: VD-25187-16) | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vacocistin 200 Không kê đơn | 893100471324 (cũ: VD-32087-19) | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Lodegald-Carbo | 893110456324 (cũ: VD-31354-18) | Viên nang cứng | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Carbocistein S DWP 750 mg | 893110284524 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Sulmuk Không kê đơn | 893100218824 (cũ: VD-22730-15) | Viên nang cứng | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Cynamus Không kê đơn | 893100203924 (cũ: VD-27822-17) | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| VikTP Không kê đơn | 893100454723 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Carbocistein S DWP 375mg Không kê đơn | 893100456323 | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Dixirein 125mg/5ml Không kê đơn | 893100452423 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Fasthiol Không kê đơn | 893100285723 (cũ: VD-25692-16) | Siro | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Carbocistein 375 Không kê đơn | 893100199023 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Dixirein tab 250 Không kê đơn | 893100153723 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Nakflon Không kê đơn | 893100001523 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Lodirein | VD-23586-15 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Carbocistein 100 mg | VD-26166-17 | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Dixirein | VD-22874-15 | Viên nang cứng | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| MucousAPC syrup | VD-35791-22 | Siro | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Carbocistein tab DWP 250mg | VD-35743-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Carbocistein 375 caps | VD-35437-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Carbotex 375 | VD-34295-20 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Cisteine | VD-14098-11 | — | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cisteine | VD-14099-11 | — | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Carbocistein 200mg | VD-11602-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Carbocistein 100mg | VD-11601-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Carbocistein tab DWP 250mg | VD-35354-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Carbocistein 375 DT | VD-35000-21 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Vacocistin caps | VD-35070-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Carbothiol | VD-20464-14 | Siro | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.