Thuốc chứa Enalapril maleate: 62 số đăng ký lưu hành

Enalapril maleate xuất hiện trong 62 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 54 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

32 trong số đó (52%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

62
Số đăng ký thuốc
54
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
2
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20254
202414
20234
20222
20162
20152
20132
20124
201111
201016

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 62 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Ena-LTF 10 893110125226 Viên nénCông Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre FranceViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Etrix 10mg 594110447625 (cũ: VN-19109-15)Viên nénEuro Healthcare Pte LtdRomania03/11/2025 Đến 03/11/2030
Ena-LTF 5 893110400325 Viên nénCông ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCEViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hapa 893110089425 Thuốc bột uốngCông ty cổ phần Dược Trường PhúcViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
TV.Enalapril 893110032100 (cũ: VD-19979-13)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vasopren 10mg 380110993624 (cũ: VN-20668-17)Viên nénChi Nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Codupha Hà NộiBungary14/10/2024 Đến 14/10/2029
Enalapril STELLA 5 mg 893110914624 (cũ: VD-26561-17)Viên nénCông Ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Opepril 10 893110674324 (cũ: VD-21877-14)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Opepril 20 893110674424 (cũ: VD-21878-14)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Opepril 5 893110674524 (cũ: VD-21879-14)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cardicare 5 893110670824 (cũ: VD-25227-16)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Anelipra 5 893110601824 (cũ: VD-19484-13)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương VidiphaViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Enapril 5 893110346224 (cũ: VD-29565-18)Viên nang cứngCông ty Cổ phần US Pharma USAViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Usarenapri 5 893110230124 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Shinapril 893110092224 (cũ: VD-24536-16)Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Shinpoong DaewooViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Enalapril maleate 20mg 893110089724 (cũ: VD-22497-15)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ednyt 5mg 599110012924 (cũ: VN-21151-18)Viên nénGedeon Richter Plc.Hungary02/01/2024 Đến 02/01/2029
Usarenapri 10 893110217323 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Phong PhúViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Prilocare 5 890110183723 Viên nén không baoCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia13/07/2023 Đến 13/07/2028
Enpril 10 mg Tablets 380110140723 Viên nénInbiotech Ltd.Bulgaria27/06/2023 Đến 27/06/2028
Enalapril Stella 10mg 893110049423 (cũ: VD-21768-14)Viên nénCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Enalapril maleate 5mg VD-35924-22 Viên nénCông ty CPDP Trung ương VidiphaViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Prilocare 10 VN-23184-22 Viên nénCông ty TNHH Dược Phẩm Y-MedIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Enap 5 VN-18644-15 Viên nénCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSlovenia08/02/2015Không ghi
Enap 10 VN-18643-15 Viên nénCông ty TNHH thương mại Nam ĐồngSlovenia08/02/2015Không ghi
Medcardil 5 tablets VN-15971-12 Viên nénMedley Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ09/10/2012Không ghi
Enalatec Tablets 5mg VN-15635-12 Viên nénSunward Pharmaceutical Pte., Ltd.Đài Loan21/06/2012Không ghi
Medcardil 10 Tablets VN-14254-11 Viên nén không baoMedley Laboratoires Pvt., Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Orcadex-10 VN-13934-11 Viên nén không baoXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
High-Pril tablet VN-13751-11 Viên nénKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc06/09/2011Không ghi
Benalapril 5 (Đóng gói & xuất xưởng: Berlin Chemie AG - Menarini Group, Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-12878-11 Viên nénBerlin Chemie AG (Menarini Group)Đức11/07/2011Không ghi
Invoril Tablets 10mg VN-13354-11 Viên nén không baoRanbaxy Laboratories Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Benalapril 5 (xuất xưởng: Berlin Chemie AG - Menarini Group, Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) VN-12882-11 Viên nénBerlin Chemie AG (Menarini Group)Đức11/07/2011Không ghi
Auspril 5mg VN-12995-11 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhAustralia11/07/2011Không ghi
Auspril 20mg VN-12994-11 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhAustralia11/07/2011Không ghi
Benalapril 5 (đóng gói: Menarini-von Heyden GmbH, Leipziger str. 7-13, D-01097 Dresden, Germany; xuất xưởng: Berlin Chemie AG- Menarini Group, Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) VN-12879-11 Viên nénBerlin Chemie AG (Menarini Group)Đức11/07/2011Không ghi
Auspril 10 VN-12297-11 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhAustralia19/04/2011Không ghi
BQL 5 VN-11842-11 Viên nén không baoCadila Healthcare Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Enphityl 5 VN-11525-10 Viên nénCông ty TNHH DP và TBYT Phương LêBangladesh22/12/2010Không ghi
EnaHexal 10mg (đóng gói : Salutas Pharma GmbH-Germany) VN-11090-10 Viên nénHexal AG.Thổ Nhĩ Kỳ16/12/2010Không ghi
EnaHexal 5mg (đóng gói : Salutas Pharma GmbH-Germany) VN-11091-10 Viên nénHexal AG.Thổ Nhĩ Kỳ16/12/2010Không ghi
Ena-Denk 20 VN-10220-10 Viên nénDenk Pharma GmbH & Co. KgĐức19/08/2010Không ghi
Ena-Denk 10 VN-10219-10 Viên nénDenk Pharma GmbH & Co. KgĐức19/08/2010Không ghi
Benalapril 10 (Đóng gói và xuất xưởng: Berin Chemie AG (Merani Group); đ/c: Glienicker Weg 125 12489 Berlin - Germany) VN-9948-10 Viên nénBerlin Chemie (Menarini Group)Đức19/08/2010Không ghi
Angonic 5mg VN-10113-10 Viên nénCông ty TNHH Dược Việt MỹRomania19/08/2010Không ghi
Encardil 10 VN-9750-10 Viên nénMedley Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ14/04/2010Không ghi
Renitec 20mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-9759-10 Viên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Anh14/04/2010Không ghi
Encardil 5 VN-9751-10 Viên nénMedley Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ14/04/2010Không ghi
Korantrec 10 VN-9822-10 Viên nénRemedica Ltd.Cyprus14/04/2010Không ghi
Korantrec 5 VN-9823-10 Viên nénRemedica Ltd.Cyprus14/04/2010Không ghi
Reniate VN-9534-10 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm DOHARomania14/04/2010Không ghi
Renitec 10mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-9758-10 Viên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Anh14/04/2010Không ghi
Renitec 5mg (Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme (Australia) Pty. Ltd., Australia) VN-9760-10 Viên nénMerck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.Anh14/04/2010Không ghi
Nalapran Tablet VN-5289-10 Viên nénChoongwae Pharma CorporationHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Cardigix 5 893110176525 (cũ: VD-21664-14)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam03/04/2025Hết hạn
Cardicare 10 893110107524 (cũ: VD-22496-15)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam30/01/2024Hết hạn
Enam 10mg VN-19637-16 Viên nén không baoDr. Reddys Laboratories Ltd.Ấn Độ22/03/2016Hết hạn
Enam 5mg VN-19638-16 Viên nén không baoDr. Reddys Laboratories Ltd.Ấn Độ22/03/2016Hết hạn
Enarenal VN-16860-13 Viên nénPharmaceutical Works Polpharma S.A.Ba Lan04/07/2013Hết hạn
Phocodex 10mg VN-15300-12 Viên nénCông ty Cổ phần Fulink Việt NamUkraine21/06/2012Hết hạn
Phocodex 5mg VN-14637-12 Viên nénCông ty Cổ phần Fulink Việt NamUkraine11/01/2012Hết hạn
Enarenal VN-16859-13 Viên nénPharmaceutical Works Polpharma S.A.Ba Lan04/07/2013Đã rút

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Enalapril maleate đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 62 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Enalapril maleate. Trong đó 54 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Enalapril maleate?
Dữ liệu ghi nhận 36 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Enalapril maleate. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.