Fexofenadine hydrochloride xuất hiện trong 60 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 55 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 3 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
16 trong số đó (27%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 14 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 6 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 60 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AstaFelfast 180 mg Không kê đơn | 893100083626 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Asta Healthcare | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Fexofenadine 60 mg Không kê đơn | 893100084626 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Asta Healthcare | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Fexofenadine 180 mg Không kê đơn | 893100084526 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Asta Healthcare | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AstaFelfast 60 mg Không kê đơn | 893100083726 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Asta Healthcare | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Fexostal-120 Không kê đơn | 890100048926 | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Fastrichs 180 Không kê đơn | 893100464425 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Fexofenadin.SP 60 Không kê đơn | 893100475825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Fexofenadine hydrochloride 60mg Không kê đơn | 893100379725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lafexo 120 Không kê đơn | 893100401025 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lafexo 180 Không kê đơn | 893100401125 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lafexo 60 Không kê đơn | 893100401225 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bosnum 180 Không kê đơn | 885100315925 | Viên nén bao phim | Unison Laboratories Co., Ltd. | Thailand | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Bigfex 180 Không kê đơn | 890100307225 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Bigfex 120 Không kê đơn | 890100307125 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Fexofenadin ODT DWP 30mg Không kê đơn | 893100265825 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fexofenadin EUROPA 180mg Không kê đơn | 893100261025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fexofenadin Europa 120mg Không kê đơn | 893100260925 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| OPV- Fexofenadine Không kê đơn | 893100070225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Dishyran Không kê đơn | 893100049425 | Hỗn dịch uống | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tinifast 60 Không kê đơn | 893100221400 (cũ: VD-23639-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fexofenadine Hydrochloride 180 mg Không kê đơn | 893100732224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fexalar-180 Không kê đơn | 890100778424 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Private Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Loxcip Không kê đơn | 890100786424 (cũ: VN-17892-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Hoàng Trân | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fenidofex 0,6% Không kê đơn | 893100671524 (cũ: VD-26983-17) | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fexoviphat 60 Không kê đơn | 893100684724 (cũ: VD-23050-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Telfast Kids Không kê đơn | 893100404324 (cũ: VD-32208-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fexofenadine hydrochloride 60mg Không kê đơn | 893100409924 (cũ: VD-30108-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fegra 60 mg Không kê đơn | 893100325724 (cũ: VD-24437-16) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Fexofenadine 180 mg Tablets Không kê đơn | 893100297324 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Bivixifen 180 Không kê đơn | 893100255324 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Fegra 120 mg Không kê đơn | 893100215524 (cũ: VD-25387-16) | Viên nang cứng | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Fatelmed 180 Không kê đơn | 893100026624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Telfast HD Không kê đơn | 893100314023 (cũ: VD-28324-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Sanofi Việt nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Allerstat 180 Không kê đơn | 890100069423 (cũ: VN-17283-13) | Viên nén bao phim | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Fexostad 180 Không kê đơn | 893100049623 (cũ: VD-23968-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Fatelmed 120 Không kê đơn | 893100054623 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Fremed | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Allerstat 120 | VN-18499-14 | Viên nén bao phim | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| HTFast 180 | VD-36213-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Fatelmed 60 | VD-36005-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Fexo 60 Tablet | VN-23182-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun | Bangladesh | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Tinifast 120 | VD-35716-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/08/2022 | Đến 21/08/2027 |
| Tinifast 180 | VD-35717-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/08/2022 | Đến 21/08/2027 |
| Fexofree-120 | VN-16881-13 | Viên nén bao phim | Plethico Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Fedmen | VN-16673-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Novahist Tablets | VN-14731-12 | Viên nén không bao | M/s. Pacific Pharmaceuticals Ltd. | Pakistan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Fexogra | VN-12379-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Telfast BD (Đóng gói và xuất xưởng : PT Aventis Pharma-Indonesia) | VN-12648-11 | Viên nén bao phim | Sanofi-Aventis | Hoa Kỳ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Telfast HD (Đóng gói và xuất xưởng : PT Aventis Pharma-Indonesia) | VN-12649-11 | Viên nén bao phim | Sanofi-Synthélabo France | Hoa Kỳ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Fenafex-120mg | VN-11345-10 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ultigra 120 Tablets | VN-10394-10 | Viên nén bao phim | Medley Laboratoires Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Fenafex-60mg | VN-10593-10 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Tilfur-120 | VN-5697-10 | Viên bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tilfur 180 | VN-5696-10 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tilfur | VN-5695-10 | Viên bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Fexalar-180 | VN-5690-10 | Viên bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Torfast 120 | VN-18112-14 | viên nén bao phim | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Xonadin-180 | VN-16338-13 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Texofen-60 | VN-14442-12 | Viên nén bao phim | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| Fexikon-120 | VN-12990-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 11/07/2011 | Đã rút |
| Fexikon-60 | VN-12991-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 11/07/2011 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Calcitriol | 60 |
| Flunarizin | 61 |
| Cefalexin | 59 |
| Bisoprolol Fumarate | 61 |
| Lincomycin | 61 |
| Rabeprazole sodium | 59 |
| Carbocistein | 61 |
| Fluconazol | 59 |
| Diosmin | 61 |
| Amoxicillin | 59 |
| Metronidazole | 59 |
| Methylprednisolone | 59 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.