Diosmin xuất hiện trong 61 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 48 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 61 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2021, gần nhất là năm 2026.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 22 |
| 2024 | 18 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 1 |
Toàn bộ 61 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sadramin | 893110157926 (cũ: VD-35209-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| DIOSMIBE 300 | 893110123326 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| DIOSMIBE 600 | 893110123126 | Viên nén | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vinosmin 600 | 893110108426 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Halibut 1000 mg | 599110054926 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Việt An | Hungary | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Defaeco | 893110008226 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Sakiesmin | 893110456625 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Diomedes 600 | 893110458525 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Diventin | 893110468225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Solkartin 600 | 893110468425 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vinosmin 1000 | 893110474825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Diosmibe DT | 893110486925 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Diosmin Hasan 600 | 893110487025 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Solcoex 600 | 893110491325 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Solpharma | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Adaflo AG 500 | 893110485625 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Phúc Nhân Tâm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Donasmin | 893110391125 | Cốm pha hỗn dịch | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Tidilon Forte | 893110373525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Diosmin 500 mg | 840110312325 | Viên nén bao phim | Lotus International Pte. Ltd. | Spain | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Solxamic 600 | 893110257025 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Diosmin 300mg | 893110237025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Diosmin 600mg | 893110237125 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vacoflon 600 | 893110268425 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vivenol | 893110277025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sivadex | 893110110125 | Viên nén bao phim. | Công ty TNHH dược phẩm Song Khanh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Haduosmin 500 | 893110092825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Triviphar Không kê đơn | 893100088225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hetrizin Không kê đơn | 893100087525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Diosmin DWP 300mg | 893110086525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Diosmin 600 mg | 893110146800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Dinovein | 893110105500 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Trixovin | 893110106000 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Antrimin | 893110105400 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Oriesmin | 893110096400 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Diosmin 600 mg | 893110091600 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Ditrison | 893110105600 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Restiva | 893110025200 (cũ: VD-26892-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Vendalon | 893110755524 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Song Khanh | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Diosmin DWP 600mg | 893110747724 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Diotrimin | 893110742224 | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Libvas | 893110740024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pleminos | 893110730524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pleminos Fort | 893110649024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Biviven | 893110458824 (cũ: VD-31013-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bukser 600 | 893110370224 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Masnutri | 893110291824 | Cốm pha hỗn dịch | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Isaias | 893110152524 (cũ: VD-28464-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Diosfort | 893110294123 (cũ: VD-28020-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mitivax V-300 | 893110221423 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Mitivax V-600 | 893110221523 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Duobetic 600 | 893110166423 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Imvarix 600 | 893110121523 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Imvarix 300 | 893110121423 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Heroda | 893110061223 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Daribina | 893110056823 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Phlebodia | 300110025223 (cũ: VN-18867-15) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Thương mại Dược Thuận Gia | France | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| Pelethrocin | 520110016123 | Viên nén bao phim | Saint corporation | Greece | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Densil | 893110003423 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Flaben 5000 | VD-35921-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quang Anh | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Flaben 1000 | VD-35920-22 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quang Anh | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Apidimin 600 | VD-35722-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed. | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Tanabodia | VD-35503-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Hỗn hợp Diosmin/Hesperidin (90/10) | Chengdu Yazhong Bio-pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Nhà sản xuất | Bukser HSD 1000 | 15/06/2031 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Chuyên luận của Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) | Tidilon Forte | 14/08/2030 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co. Ltd. | P. R. China, 410331 | Chuyên luận của Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) | Tidilon Forte | 14/08/2030 |
| Diosmin | Chengdu Runde Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Diosmin 300mg | 02/06/2030 |
| Diosmin | HUNAN YUANTONG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành | SaViDimin | 23/10/2029 |
| Diosmin | SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành | SaViDimin | 23/10/2029 |
| Diosmin | BENEPURE PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 10 | RESTIVA | 23/10/2029 |
| Diosmin | HEALTHTECH BIO ACTIVES, S.L.U. | Spain | EP hiện hành | RESTIVA | 23/10/2029 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10 | Daflovin 1000 | 20/03/2029 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10 | Dafodin | 29/01/2029 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | DIOSMIN 900MG/ HESPERIDIN 100MG | 07/11/2028 |
| Diosmin | HealthTech Bio Actives, SLU | Spain | EP 10.0 | Bosflon Plus | 07/11/2028 |
| Diosmin | SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | EP 9.0 | Diosfort | 08/10/2028 |
| Diosmin | HealthTech Bio Actives, S.L.U | Spain | EP hiện hành | Imexflon | 08/10/2028 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.8 | Tidilon | 23/08/2028 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 10.0 | Meviflon | 23/08/2028 |
| Diosmin | BENEPURE PHARMACEUTICAL. CO., LTD | Trung Quốc | EP (hiện hành) + NSX | MITIVAX V-300 | 23/08/2028 |
| Diosmin | BENEPURE PHARMACEUTICAL. CO., LTD | Trung Quốc | EP (hiện hành) + NSX | MITIVAX V-600 | 23/08/2028 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R.China | EP 9.0 | Duobetic 600 | 02/07/2028 |
| Diosmin | HealthTech Bio Actives SLU | Spain | EP 10 | Bosflon | 02/07/2028 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Bosflon | 02/07/2028 |
| Diosmin | HealthTech Bio Actives SLU | Spain | EP 10.0 | Imvarix 600 | 24/05/2028 |
| Diosmin | HealthTech Bio Actives SLU | Spain | EP 10.0 | Imvarix 300 | 24/05/2028 |
| Diosmin | CHENGDU RUNDE PHARMACEUTICAL. CO., LTD | CHINA | EP 10.0 | Heroda | 23/03/2028 |
| Diosmin | BENEPURE PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 10.0 - EP hiện hành | Heroda | 23/03/2028 |
| Diosmin | CHENGDU RUNDE PHARMACEUTICAL. CO., LTD | CHINA | EP 10 | Heroda | 23/03/2028 |
| Diosmin | Chengdu Yazhong Bio-Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Daribina | 23/03/2028 |
| Diosmin | BENEPURE PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 10.0 - EP hiện hành | Heroda | 23/03/2028 |
| Diosmin | Công ty: Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,Ltd China | CHINA | EP 9 | Densil | 26/02/2028 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | EP 10.0 | Flaben 1000 | 25/09/2027 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | EP 10.0 | Flaben 500 | 25/09/2027 |
| Diosmin | HUNAN YUANTONG PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | EP hiện hành | Sadramin | 22/06/2026 |
| Diosmin | HealthTech Bio Actives SLU | Spain | EP 9.0 | Imexflon 1g | 20/12/2025 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.. Ltd. | CHINA | EP 9.0 | DiosminHes-VMG | 20/12/2025 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 | Savidimin 1000 | 20/12/2025 |
| Diosmin | SHAANXI HUIKE BOTANICAL DEVELOPMENT CO., LTD. | CHINA | EP 8.3 | Savidimin 1000 | 20/12/2025 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical. Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 + TC NSX | Apidimin-H 450/50 | 20/12/2025 |
| Diosmin | Interquim, S.A. | Spain | EP 9.0 | Imexflon 1g | 20/12/2025 |
| Diosmin | SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành | SaViDimin | 30/12/2024 |
| Diosmin | HUNAN YUANTONG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 8.3 | Vacoflon | 22/10/2024 |
| Diosmin/Hesperidin (9:1) | HANGZHOU VIWA CO., LTD | CHINA | NSX | — | 09/05/2024 |
| Diosmin micronized | Hangzhou Viwa Co., Ltd. | CHINA | EP 8.3 | Biviven | 07/10/2023 |
| Diosmin-hesperidin (9:1) | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | NSX | Dacolfort | 04/07/2023 |
| Diosmin-Hesperidin (90: 10) | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | MAXXDAF | 21/02/2023 |
| Diosmin-Hesperidin (90: 10) | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | MAXXDAF | 21/02/2023 |
| Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg) | Sichuan Xieli Pharmaceutial Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Hesmin | 22/03/2022 |
| Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt 500 mg (Diosmin 450 mg và Hesperidin 50 mg) | Hangzhou Viwa Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Hesmin | 22/03/2022 |
| Diosmin:Hesperidin (90:10) | Chengdu Shuxi Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | NSX | — | 08/02/2020 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.