Thuốc chứa Calcitriol: 60 số đăng ký lưu hành

Calcitriol xuất hiện trong 60 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 10 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 55 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

36 trong số đó (60%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

60
Số đăng ký thuốc
55
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Hết hạn trong 12 tháng tới
10
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20252
20247
20234
20225
20171
20162
20151
20141
20134
20129
20116

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 60 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Calcitriol DHT 0,5mcg 893110149926 (cũ: VD-35005-21)Viên nang mềmCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Orkan SoftCapsule 880110415625 (cũ: VN-20486-17)Viên nang mềmCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông PhươngRepublic of Korea15/10/2025 Đến 15/10/2030
Calcitriol Me-Auspharm 893110154725 (cũ: VD-27401-17)Viên nang mềmCông ty Liên doanh dược phẩm Mebiphar - AustrapharmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Calcitriol DHT 0,25 mcg 893110328700 Viên nang mềmCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà TâyViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Imecal 0,25 mcg 893110216700 (cũ: VD-20450-14)Viên nang mềmCông ty Cổ phần Dược Phẩm ImexpharmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dtriol 893110018200 (cũ: VD-33423-19)Viên nang mềmCông ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Calcitriol 0,25 893110835324 (cũ: VD-23265-15)Viên nang mềmCông ty Liên doanh Dược phẩm Mebiphar-AustrapharmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Masak 893110662324 (cũ: VD-30345-18)Viên nang mềmCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Calcitriol 893110153924 (cũ: VD-30380-18)Viên nang mềmCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Docalciole 0,25 mcg 893110089124 (cũ: VD-28371-17)Viên nang mềmCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Mabaxil 893110391623 (cũ: VD-24632-16)Viên nang mềmCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Philbone-A 893110340023 (cũ: VD-24026-15)Viên nang mềmCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Rocitriol 893110289723 (cũ: VD-26890-17)Viên nang mềmCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Richcalusar 893110260223 (cũ: VD-27007-17)Viên nang mềmCông ty Cổ phần Dược phẩm Phong PhúViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Citrolheps 0.25 VD-19930-13 Viên nang mềmCông ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Rofcal VD-26206-17 Viên nang mềmCông ty CPDP OPCViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Usarichcatrol VD-21192-14 Viên nang mềmCông ty cổ phần dược phẩm Phong PhúViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Rotocal VD-23464-15 Viên nang mềmCông ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Meditrol VN-18020-14 Viên nang mềmMEGA LIFESCIENCES PUBLIC COMPANY LIMITEDThailand23/02/2022 Đến 23/02/2027
Mycalcium VD-27334-17 Viên nang mềmCông ty cổ phần SPMViệt Nam21/06/2017Không ghi
Orkey softcapsule VN-20191-16 Viên nang mềmMG Co., Ltd.Hàn Quốc02/11/2016Không ghi
Calibin Soft cap. VN-16492-13 Viên nang mềmHana Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc31/03/2013Không ghi
Cellartbone-A (đóng gói: Sky New Pharm. Co., Ltd địa chỉ 1234-3 Jeongwang-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do Korea) VN-16428-13 Viên nang mềmYoung-Il Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc17/01/2013Không ghi
Anoma VN-16238-13 Viên nang mềmDae Han New Pharm Co., LtdHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Kinakonas VD-18065-12 Viên nang mềmCông ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông NamViệt Nam19/12/2012Không ghi
Beedrafcin (Cơ sở đóng gói: R&P Korea Co., Ltd., đ/c: 906-6, Sangshin-re, Hyangnam-myon, Hwasung-city, Kyunggi-do, Korea) VN-15950-12 Viên nang mềmKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc09/10/2012Không ghi
Bone-Caol VN-15507-12 Viên nang mềmKukje Pharma Ind. Co., Ltd.Hàn Quốc21/06/2012Không ghi
Borabone VN-15246-12 Viên nang mềmBRN science Co., Ltd.Hàn Quốc21/06/2012Không ghi
Rasputin soft capsule VN-15576-12 Viên nang mềmPharmix CorporationHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Bonky VD-16736-12 --Công ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam21/03/2012Không ghi
Masak VD-16424-12 --Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam11/01/2012Không ghi
Ajuroxcal VN-14786-12 Viên nang mềmPhil International Co., Ltd.Hàn Quốc11/01/2012Không ghi
Alkoys soft cap. VN-14639-12 Viên nang mềmCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim BảnHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Calibone-Etex soft capsule VN-13513-11 Viên nang mềmBinex Co., Ltd.Hàn Quốc06/09/2011Không ghi
Kalaro Soft Cap. (đóng gói: Korea Arlico Pharm. Co. Ltd.) VN-13661-11 Viên nang mềmCông ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Kim BảnHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Bogocal 0,25mcg VN-11719-11 Viên nang mềmCông ty cổ phần Dược phẩm Duy TânColombia09/02/2011Không ghi
Rebora VN-11708-11 Viên nang mềmCông ty Cổ phần Dược Đại NamHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Yuyubonekey Soft Capsule VN-11935-11 Viên nang mềmKyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc09/02/2011Không ghi
Camistef soft capsule VN-11604-10 Viên nang mềmMyungmoon Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc22/12/2010Không ghi
CaltrolFort VD-13066-10 Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam24/10/2010Không ghi
Camisan VD-12209-10 Công ty TNHH Dược phẩm Việt LâmViệt Nam05/09/2010Không ghi
Solidebone VN-10325-10 Viên nang mềmJEIL Pharmaceuticals Co., Ltd.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
Rofcal VD-11637-10 Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC..Việt Nam15/06/2010Không ghi
Suptriol VD-11545-10 Công ty cổ phần Dược phẩm Cần GiờViệt Nam15/06/2010Không ghi
Hubeta Soft Capsule VN-9695-10 Viên nang mềmIl Hwa Co., Ltd.Hàn Quốc14/04/2010Không ghi
Dicaltrol VN-9632-10 Viên nang mềmDasan Medichem Co., Ltd.Bangladesh14/04/2010Không ghi
Orkan Soft Cap VN-5338-10 Viên nang mềmDasan Medichem Co., Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Kydocal Cap. VN-5711-10 Viên nang mềmYoung Il Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
KPcalcitarol VN-5455-10 Viên nang mềmKolon I Networks CorporationHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Hutopo VN-5639-10 Viên nang mềmSchnell Korea Pharma Co., Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Huonsolca Soft capsule (đống gói : Huons Co., Ltd Korea) VN-5713-10 Viên nang mềmYoung Il Pharm Co., Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Caltrox VN-5253-10 Viên nang mềmCông ty TNHH thương mại Thanh DanhẤn Độ06/01/2010Không ghi
Calricor VN-5108-10 Viên nang mềmCông ty CPTM và Dược phẩm Ngọc ThiệnHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Ancatrol VN-5442-10 Viên nang mềmJEIL Pharmaceuticals Co., Ltd.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Alpacaltrol VN-5577-10 Viên nang mềmPharmix Corp.Hàn Quốc06/01/2010Không ghi
Ancatrol Soft capsule VN-19667-16 Viên nang mềmJin Yang Pharm. Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa22/03/2016Hết hạn
Calcitriol capsule BP 0,25mcg VN-18613-15 Viên nang mềmCông ty TNHH Dược phẩm Tây HuyẤn Độ08/02/2015Hết hạn
Calcitriol VD-21845-14 Viên nang mềmCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Dofosca 0,25 mcg VD-20045-13 Viên nang mềmCông ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông NamViệt Nam10/11/2013Hết hạn
Rocaltrol (Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst Switzerland VN-14167-11 Viên nangF.Hoffmann-La Roche Ltd.Đức07/11/2011Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Calcitriol Formosa Laboratories, INC.TaiwanEP 9.0, USP 40Dtriol23/10/2029
Calcitriol Cerbios- Pharma SASwitzerlandEP 9.0, USP 40Dtriol23/10/2029
Calcitriol Carbogen Amcis B.V.NetherlandsEP 9.0, USP 40Dtriol23/10/2029
Calcitriol CENTURY PHARMACEUTICALS LIMITEDINDIAUSP hiện hànhDofoscar16/08/2028
Calcitriol Eagle Chemical WorksINDIABP 2023USARICHCATROL25/09/2027
Calcitriol Century Pharmaceuticals LimitedINDIAUSPCALCITRIOL DHT 0,5mcg02/06/2026
Calcitriol D.K Pharma Chem Private Limited.INDIABP2013Dtriol22/10/2024
Calcitriol Dishman Netherlands B.VNetherlandsBP2014, EP 7.0, USP 38Dtriol22/10/2024
Calcitriol Eagle chemical worksINDIABP2014, EP 7.0Dtriol22/10/2024
Calcitriol Carbogen AMCIS B.VThe NetherlandsEP 8.0Imecal 0,25 mcg17/03/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Calcitriol đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 60 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Calcitriol. Trong đó 55 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Calcitriol?
Dữ liệu ghi nhận 44 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Calcitriol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.