Bisoprolol Fumarate xuất hiện trong 61 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 58 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
18 trong số đó (30%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 11 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 9 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 61 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bisocar 2.5 | 890110044226 (cũ: VN-20083-16) | Viên nén bao phim | Rusan Pharma Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Bisodac 5 | 890110050326 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Bismed-5 | 890110049926 | Viên nén bao phim | Aryabrat International Pte., Ltd. | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Budex 2.5 | 894110027226 | Viên nén bao phim | Euro Healthcare Pte. Ltd. | Bangladesh | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Bisodac 10 | 890110298925 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Bisodac 2.5 | 890110299025 | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Bisorace 10 | 893110288225 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bisorace 2,5 | 893110288325 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bisorace 5 | 893110288425 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vacorolol 5 | 893110090625 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Bisolon Hera | 893110115225 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vasconcor 3,75 | 893110104525 | Viên nén bao phim. | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Bisoprolol 2,5mg | 893110329400 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Concor 5mg | 400110194000 | Viên nén bao phim | Merck Export GmbH | Germany | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Concor COR | 400110194100 | Viên nén bao phim | Merck Export GmbH | Germany | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Bisoloc | 893110840724 (cũ: VD-16168-11) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Biscapro 5 | 893110831624 (cũ: VD-28289-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Bisolon Hera | 893110758224 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Opesopril 5 | 893110674824 (cũ: VD-30469-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Bisoloc | 893110505524 (cũ: VD-16169-11) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bisolon Hera | 893110300524 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Bisostad 2.5 | 893110192924 (cũ: VD-24559-16) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Biscapro 2,5 | 893110084324 (cũ: VD-28288-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diopolol 10 | 539110411023 (cũ: VN-19498-15) | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ireland | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Diopolol 2.5 | 539110207323 (cũ: VN-19499-15) | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ireland | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Diopolol 5 | 539110207423 (cũ: VN-19500-15) | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | Ireland | 22/08/2023 | Đến 22/08/2028 |
| Contisor 5 | 893110199423 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Contisor 2.5 | 893110199323 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Contisor 10 | 893110199223 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Bisoprolol Fumarate 2.5mg | VN-18126-14 | Viên nén | Actavis International Ltd | Ireland | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Concor Cor (Cơ sở đóng gói: P&G Health Austria GmbH & Co. OG; Địa chỉ: Hoesslgasse 20, 9800 Spittal/ Drau, Austria) | VN-18023-14 | Viên nén bao phim | Merck Export GmbH | Germany | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Bisostad 5 | VD-23337-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Bisotexa | VN-23248-22 | Viên nén | PE Pharma Pte. Ltd. | Czech Republic | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| PV-Biso | VN-23197-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm PV HEALTHCARE | Bangladesh | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Bisotexa | VN-23249-22 | Viên nén | PE Pharma Pte. Ltd. | Czech Republic | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Usaconcorich | VD-22983-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Bisprovidi 2,5 | VD-35681-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Bisoprolol Stella 10 mg | VD-21529-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Bisotexa | VN-23044-22 | Viên nén | PE Pharma Pte. Ltd. | Czech Republic | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Concor 5mg (Cơ sở đóng gói: P&G Health Austria GmbH & Co. OG; địa chỉ: Hoesslgasse 20, 9800 Spittal/Drau, Austria) | VN-17521-13 | Viên nén bao phim | Merck Export GmbH | Germany | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Vacorolol 2,5 | VD-34808-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Bisocar 5 | VN-22223-19 | Viên nén bao phim | Rusan Pharma Ltd. | Ấn Độ | 30/07/2019 | Không ghi |
| Zentobiso 5.0mg | VN-17389-13 | Viên nén | Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 1 | Anh | 26/12/2013 | Không ghi |
| Bisocar-5 | VN-15008-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Phạm Anh | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Romaprolol 5mg | VN-14964-12 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Romania | 21/03/2012 | Không ghi |
| Corbloc 5 | VN-13901-11 | Viên nén bao phim | Unichem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Bonatil-5 | VN-13908-11 | Viên nén bao phim | Vista Labs | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Corbloc 10 | VN-13900-11 | Viên nén bao phim | Unichem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tevaprolol 5mg | VN-13531-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Hungary | 06/09/2011 | Không ghi |
| Bio-biso-10 | VN-12885-11 | Viên nén bao phim | Biodeal Laboratories Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Bisomark 5 | VN-12564-11 | Viên nén bao phim | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bisomark 10 | VN-12563-11 | Viên nén bao phim | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bisaten 5 | VN-12225-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bisaten 2.5 | VN-12224-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Melotil 5 | VN-11540-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM-DP Gia Việt | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Melotil 2.5 | VN-11539-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM-DP Gia Việt | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Zabesta-2.5 | VN-11391-10 | Viên nén | USV Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Zabesta | VN-11390-10 | Viên nén | USV Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Bisoblock 5mg | VN-18490-14 | Viên nén | Actavis International Ltd | Cộng hòa Ireland | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Zentobiso 10.0mg | VN-17387-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1 | Anh | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Zentobiso 2.5mg | VN-17388-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1 | Anh | 26/12/2013 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Flunarizin | 61 |
| L - Ornithine L - Aspartate | 61 |
| Carbocistein | 61 |
| Lincomycin | 61 |
| Diosmin | 61 |
| Enalapril maleate | 62 |
| Calcitriol | 60 |
| Cetirizin dihydroclorid | 62 |
| Fexofenadine hydrochloride | 60 |
| Cefalexin | 59 |
| Dapagliflozin | 63 |
| Chymotrypsin | 59 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.