L - Ornithine L - Aspartate xuất hiện trong 61 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 54 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
33 trong số đó (54%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 15 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 21 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 61 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LS-Ornipart 3g | 893110118526 | Cốm pha dung dịch uống | Công ty Cổ phần Y Dược LS | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Rickithin | 893110396625 | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm và công nghệ Hoàng Long | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mapatat | 893110377825 | Thuốc cốm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lolaforliver | 893110256925 | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lolaforliver | 893110256825 | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Usarithine | 893110331900 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Novira | 893110307300 (cũ: VD-28773-18) | Viên nén | Công ty cổ phần công nghệ sinh học - dược phẩm ICA | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Vacopartin 3000 | 893110106900 | Thuốc cốm | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Heparigen 5g Inj | 880110001400 (cũ: VN-20200-16) | Dung dịch tiêm truyền | Pharmaunity Co., Ltd. | Korea | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Sylhepgan | 893110849524 (cũ: VD-19909-13) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Hepeverex | 893110671924 (cũ: VD-25231-16) | Thuốc bột để uống | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Briz | 890110516624 (cũ: VN-18995-15) | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | RV Group (S) Pte. Ltd. | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Lubirine Không kê đơn | 893100474824 (cũ: VD-21565-14) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Vamipas Không kê đơn | 893100475124 (cũ: VD-19708-13) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Helorni Không kê đơn | 893100474424 (cũ: VD-28586-17) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Allostella 3G | 893110297424 | Cốm pha dung dịch uống | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Hapliver | 893110246724 | Thuốc bột pha dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Pharnomax | 893110197124 (cũ: VD-29803-18) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Ausginin | 893110196224 (cũ: VD-27955-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Concmin Không kê đơn | 893100394923 (cũ: VD-17473-12) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Lorlasthin | 893110210223 | Thuốc cốm | Công ty TNHH Dược phẩm và Công nghệ Hoàng Long | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Atihepam 5g/10 ml | VD-36207-22 | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Korulive Inj. | VN-17718-14 | Dung dịch tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Không ghi |
| Dahamic Injection | VN-16253-13 | Dung dịch tiêm | Dong Sung Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Hepaprofastopa 5g Inj. | VN-15875-12 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH TM Tân Á Châu | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Binexlebos Inj. | VN-15455-12 | Dung dịch tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Z-Pin Injection | VN-14233-11 | Dung dịch tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Hembi Inj 500mg | VN-14331-11 | Dung dịch tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Helivin inj. | VN-14187-11 | Dung dịch tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Inbionethepatin | VN-13511-11 | Dung dịch tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Orjection injection | VN-12904-11 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Unigance | VN-12902-11 | Dung dịch tiêm | BRN science Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Interhepa Injection | VN-13217-11 | Dung dịch tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Helotec | VN-12901-11 | Dung dịch tiêm | BRN science Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Orniject Injection | VN-12894-11 | Dung dịch tiêm | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Astecin Injection | VN-12198-11 | Dung dịch tiêm | Boram Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Espatat inj | VN-12318-11 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược Việt Mỹ | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Fortec-L Infusion | VN-12409-11 | Dịch truyền | Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Fortec-L injection | VN-12410-11 | Dung dịch tiêm | Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Goldcova (nsx2: Houns Co., Ltd, Korea) | VN-12314-11 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm VDC | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hepatoprim | VN-12317-11 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Armenia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Korulive Inj.5g | VN-12486-11 | Dung dịch tiêm truyền | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Livpatec inj | VN-12319-11 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược Việt Mỹ | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Orjection injection | VN-12215-11 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Philorpa Inj. | VN-12616-11 | Dung dịch tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hepalium Injection | VN-12539-11 | Dung dịch thuốc tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hepalivin Injection | VN-11933-11 | Dung dịch tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Livpar Inj | VN-10482-10 | Thuốc tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hepmel inf. | VN-10495-10 | Thuốc tiêm truyền | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hepmel Inj. | VN-9802-10 | Thuốc tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Barogogin Inj. | VN-9875-10 | Dung dịch tiêm | TDS Pharm. Corporation | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Heparigen Inj | VN-9667-10 | Dung dịch tiêm truyền | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hucora Injection | VN-5635-10 | Dung dịch tiêm | Schnell Korea Pharma Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hepolive Inj | VN-5387-10 | Dung dịch tiêm truyền | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Samibest | 893110281700 (cũ: VD-29805-18) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Buluking | VN-18525-14 | Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Đông Phương | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Heparigen Inj | VN-18415-14 | Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Maslive Inj. | VN-17135-13 | Dung dịch tiêm | Pharmaunity Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Hết hạn |
| Levomels Infusion | VN-16871-13 | Thuốc tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Republic of Korea | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Philorpa | VN-16239-13 | Dung dịch tiêm | Daewon Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Livpar Inj | VN-20067-16 | Dung dịch tiêm truyền | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Lincomycin | 61 |
| Carbocistein | 61 |
| Bisoprolol Fumarate | 61 |
| Flunarizin | 61 |
| Diosmin | 61 |
| Fexofenadine hydrochloride | 60 |
| Calcitriol | 60 |
| Cetirizin dihydroclorid | 62 |
| Enalapril maleate | 62 |
| Metronidazole | 59 |
| Chymotrypsin | 59 |
| Amoxicillin | 59 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.