Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 20 thuốc đã đăng ký trị mốc sương trên cà chua. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Mốc sương rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Dimethomorph |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Pyraclostrobin, Azoxystrobin |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb, Metiram complex, Metiram, Zineb |
| FRAC 43 | Định vị các protein spectrin-like | Fluopicolide |
| FRAC 28 | Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất) | Propamocarb hydrochloride, Propamocarb |
| FRAC 21 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Cyazofamid |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 49 | Cân bằng nội môi lipid và vận chuyển/lưu trữ (OSBPI) | Oxathiapiprolin |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà chua.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Adu-modrich 80WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | Dimethomorph | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Biobus 1.00WP Công ty TNHH Nam Bắc | Trichoderma viride | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Camaneb 80WP Công ty CP Thuốc sát trùng Cần Thơ | Mancozeb | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Cylen 500WP Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | Dimethomorph (min 98%) | 600 g/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Dimetop 480WP Công ty CP Kiên Nam | Dimethomorph 380g/kg + Pyraclostrobin 100g/kg | 0.4 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 80WP Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 1.5 - 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 80WP Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 1.5 - 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fluocarb 586.5SC Công ty TNHH TAT Hà Nội | Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb 524g/l | 1.2 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Infinito 687.5SC Bayer Vietnam Ltd. | Fluopicolide 62.5 g/l + Propamocarb hydrochloride 625 g/l | 0.8 – 1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Metrotop 600WG Công ty CP Hóa nông AMC | Metiram 550g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg | 0.8 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Mixtan 600SC Albaugh Asia Pacific Limited | Chlorothalonil 500g/l + Dimethomorph 100g/l | 0.8 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| NBC-Vixlet 48SC Công ty TNHH Nam Bắc | Cyazofamid 8% + Dimethomorph 40% | 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Perolis 170SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin 155g/l + Oxathiapiprolin 15g/l | 1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Rizasa 3SL Công ty TNHH Ngân Anh | Oligo-Chitosan | 10 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Sagoflu Pro 687.5SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l | 1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Silt cyme 30SC Công ty CP Tập đoàn King Elong | Cyazofamid 7.5%w/w + Dimethomorph 22.5%w/w | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| TP-Zep 18EC Công ty TNHH Thành Phương | Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, d... | 0.8 - 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Treppach Bul 607SL Agria S.A, Bulgaria | Propamocarb hydrochloride | 1.5-2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Verityz 600WG Công ty TNHH Phú Nông | Metiram complex 550g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg | 1.0 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Zodiac 80WP Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. | Zineb | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |