Thuốc trị mốc sương trên cà chua

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 20 thuốc đã đăng ký trị mốc sương trên cà chua. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

20Thuốc đã đăng ký
17Hoạt chất
8Nhóm kháng thuốc
2–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Mốc sương rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Dimethomorph
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Pyraclostrobin, Azoxystrobin
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesMancozeb, Metiram complex, Metiram, Zineb
FRAC 43Định vị các protein spectrin-likeFluopicolide
FRAC 28Thấm của màng tế bào - axit béo (đề xuất)Propamocarb hydrochloride, Propamocarb
FRAC 21Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI)Cyazofamid
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 49Cân bằng nội môi lipid và vận chuyển/lưu trữ (OSBPI)Oxathiapiprolin

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà chua.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Adu-modrich 80WG
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Dimethomorph600 g/ha7 ngàyGHS 5
Biobus 1.00WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Trichoderma viride1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyGHS 5
Camaneb 80WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Cần Thơ
Mancozeb1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Cylen 500WP
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Dimethomorph (min 98%)600 g/ha5 ngàyGHS 5
Dimetop 480WP
Công ty CP Kiên Nam
Dimethomorph 380g/kg + Pyraclostrobin 100g/kg0.4 kg/ha5 ngàyGHS 5
Dithane M-45 80WP
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Mancozeb1.5 - 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dithane® M-45 80WP
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Mancozeb1.5 - 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Fluocarb 586.5SC
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb 524g/l1.2 lít/ha5 ngàyGHS 5
Infinito 687.5SC
Bayer Vietnam Ltd.
Fluopicolide 62.5 g/l + Propamocarb hydrochloride 625 g/l0.8 – 1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Metrotop 600WG
Công ty CP Hóa nông AMC
Metiram 550g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg0.8 kg/ha5 ngàyGHS 5
Mixtan 600SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Chlorothalonil 500g/l + Dimethomorph 100g/l0.8 lít/ha5 ngàyGHS 5
NBC-Vixlet 48SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Cyazofamid 8% + Dimethomorph 40%0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Perolis 170SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 155g/l + Oxathiapiprolin 15g/l1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Rizasa 3SL
Công ty TNHH Ngân Anh
Oligo-Chitosan10 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Sagoflu Pro 687.5SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Silt cyme 30SC
Công ty CP Tập đoàn King Elong
Cyazofamid 7.5%w/w + Dimethomorph 22.5%w/w0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
TP-Zep 18EC
Công ty TNHH Thành Phương
Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, d...0.8 - 1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Treppach Bul 607SL
Agria S.A, Bulgaria
Propamocarb hydrochloride1.5-2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Verityz 600WG
Công ty TNHH Phú Nông
Metiram complex 550g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg1.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Zodiac 80WP
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Zineb1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị mốc sương trên cà chua, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 2 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ