Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 26 thuốc đã đăng ký trị bọ phấn trắng trên sắn. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Bọ phấn trắng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Nitenpyram, Dinotefuran, Thiamethoxam, Imidacloprid, Acetamiprid, Clothianidin |
| IRAC 29 | Điều tiết cơ quan chordotonal | Flonicamid, Flonicamide |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Bifenthrin, Etofenprox |
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine, Pyrifluquinazon |
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
| IRAC 9D | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Afidopyropen |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Chlorfluazuron |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirotetramat, Spirodiclofen |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Profenofos |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho sắn.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| ADU-Matty 800WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | Nitenpyram 200g/kg + Pymetrozine 600g/kg | 0.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| AT-Army 50SP Công ty TNHH TM Anh Thơ | Nitenpyram | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bithrin 15SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | Bifenthrin 5% + Flonicamide 10% | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cif 220SC Công ty TNHH Agro Việt | Chlorfluazuron 44g/l + Flonicamid 176g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dito 20SC Công ty TNHH Kona Crop Science | Dinotefuran | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Flobi 30SC Công ty TNHH TM Agri Green | Bifenthrin 15%+ Flonicamid 15% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Helmer Admida 350SC Công ty TNHH B.Helmer | Imidacloprid | 550 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Idi Ggo 30.5SC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | Imidacloprid | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Keyrole Xtra 50WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Clothianidin | 100 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mallot 50DC BASF Vietnam Co., Ltd. | Afidopyropen | 0.8 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Masherr 30SC Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta | Thiamethoxam | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nafloxam 60WG Nanjing Agrochemical Co., Ltd. | Flonicamid 20% + Thiamethoxam 40% | 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nitop 35OD Công ty CP Global Farm | Nitenpyram 15% + Pymetrozine 20% | 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Pirotop 240SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Spirodiclofen | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| PQZ 20WG 20WG Công ty TNHH Nichino Việt Nam | Pyrifluquinazon | 0.25 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Rabure 10SL Công ty CP NN CMP | Nitenpyram | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Robot 15SC Công ty TNHH Nông dược Việt Hưng | Bifenthrin 5% + Flonicamid 10% | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Rocky 150SC Công ty Cổ phần Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM | Bifenthrin 50g/l + Flonicamid 100g/l | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Sun Atlanta 400WP Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem | Acetamiprid 200g/kg + Buprofezin 200g/kg | 0.5 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Super King 500SL Công ty TNHH Việt Đức | Nitenpyram | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Super King 600WP Công ty TNHH Việt Đức | Nitenpyram | 0.45 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tenchu pro 350WP Mitsui Chemicals Agro, Inc. | Dinotefuran 200g/kg + Etofenprox 150g/kg | 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Tifena 300SC Công ty TNHH MTV Lucky | Thiamethoxam 200 g/l + Chlorfenapyr 100 g/l | 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Vadofos 40EC Công ty TNHH TM - DV VAD | Profenofos | 1.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| VT-Flor 30SC Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | Flonicamid 10%w/w + Spirotetramat 20% w/w | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Worthide Plus 60WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Dinotefuran 30% + Pymetrozine 30% | 0.1 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |