Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 17 thuốc đã đăng ký trị rệp muội trên ngô. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Rệp muội rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Clothianidin, Thiamethoxam, Dinotefuran, Acetamiprid, Thiacloprid |
| IRAC 29 | Điều tiết cơ quan chordotonal | Flonicamid |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Bifenthrin, Alpha-cypermethrin, Lambda-cyhalothrin, Fenvalerate |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Phoxim, Profenofos |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirotetramat |
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Tolfenpyrad |
| IRAC 4C | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Sulfoxaflor |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho ngô.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Altach 5EC Công ty CP Nông dược HAI | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.4 lít /ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aoba 15EC Công ty TNHH Nichino Việt Nam | Tolfenpyrad | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Birin Extra 10SC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | Bifenthrin 5% + Clothianidin 5% | 0.7 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Closer® 500WG Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Sulfoxaflor | 80 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Fairway 500WG Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Flonicamid | 120 g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fennik 50WG Công ty CP US Farm Việt Nam | Acetamiprid 20%w/w + Flonicamid 30%w/w | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Keyrole Xtra 50WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Clothianidin | 90 g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Opal 50WG Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Pymetrozine 40% + Dinotefuran 10% | 0.3 kg/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Ophos Plus 40EC Công ty TNHH Rồng Đại Dương | Profenofos | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Oxi Plus 20EC Công ty TNHH Cooperation Bio Đức | Fenvalerate 5% + Phoxim 15% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Puzine Cap 60WG Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | Dinotefuran 30%w/w + Pymetrozine 30%w/w | 150 g/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Sara Extra 25SC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | Pymetrozine | 0.7 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| SV-Stellar 30SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Clothianidin | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Takashi 22SC Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản | Spirotetramat 11% + Thiacloprid 11% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Thia Extra 50WG Công ty TNHH One Bee Việt Nam | Thiamethoxam | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tuk tuk 20SC Công ty TNHH Master AG | Lambda-cyhalothrin 10%w/w + Thiamethoxam 10%w/w | 0.3 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Vadata 35SC Công ty TNHH TM - DV VAD | Bifenthrin 14.5% + Thiamethoxam 20.5% | 0.4 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |