Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây hồng ăn trái

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Nhóm: CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ. Xem thêm thuốc bảo vệ thực vật đã đăng ký trên hồng.

Dịch hại thường gặp và thuốc đã đăng ký phòng trừ

Danh sách dựng từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam (Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT) — không nằm trong tài liệu kỹ thuật gốc. Bấm vào từng dịch hại để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly.

Nội dung quy trình kỹ thuật

QUY TRÌNH

 

Kỹ thuật canh tác trồng, chăm sóc Kỹ thuật canh tác trồng, chăm sóc cây hồng ă

n trái trên địa bàn tỉnh Lâm

 

Đồng

(Ban hành kèm Q

u

y

ết định số…/QĐ-UBND ngày …/…/20

25

 

 

của UBND tỉnh Lâm Đồng)

I. Mục tiêu kinh tế kỹ thuật

1.

 

II. Kỹ thu

t trồng và chăm sóc

1. Giống và tiêu chuẩn cây giống

1.1. Giống: Các giống hồng

trồng phổ biến hiện nay ở L

â

m Đ1. Giống và tiêu

c

h

uẩn cây giống

1.1. Giống: Các g

iống hồng trồng phổ biế

n

 

hiện nay ở Lâm Đồng là hồng trứng lốc, hồng trứng đá, h1.1. Giống

:

o

cây tính từ mặt bầu (cm)>6040-60Đường kính gốc ghép đo các mặt bầu 10cm1-

1,20,8-1,0Đường kính cành

 

ghép đo cách vết ghé

p

>

6040-60Đườ40-60Đường kính

gốc

n

h gốc ghép đo các mặt bầu 10cm1-1,20,8-1,0Đường kính cành ghép đo cách vết

ghép 2cm0,8-1,00,6-0,8Ch

i

ều dài cành ghép tín

h

 

từ vết ghép cm>451-1,20,8-1,

0Đường k0,8-1,0Đườn

g

 

kính cành ghép

n

h cành ghép đo cách vết ghép 2cm0,8-1,00,6-0,8Chiều dài cành ghép tính từ v

ết ghép cm>4530-45- Cây

g

iống khi xuất vườn c

h

o

sản xuất phải đúng giống q0,8-

1,00,6-0,8Chiều dài

c

à

n0,6-0,8Chiều dài cành ghép t

i

cành ghép tính từ vết ghép cm>4530-45- Cây giống khi xuất vườn cho sản xuấ

t phải đúng giống quy định.

-

Đối với từng giống

k

h

ác nhau phải đồng n>4530-45-

C30-45- Cây giống kh

i

ng khi xuất vườn cho sản xuất phải đúng giống quy định.

- Đối với từng giống kh

ác nhau phải đồng nhất về hì

n

h thái và đặc tính d

i

 

truyền. Trường hợp sản xuất với

số lượng lớn từ 500 câ

y

 

trở lên, độ sai khác về hình thái không quá 3%.

- Cây giống phả-

Đ

2. Kỹ thuậ

t

trồng và chăm sóc

2.1. Thời vụ trồng: Hồng có thể trồng quanh năm, ở Lâm Đồng

thời vụ trồng tốt nhất từ th

2

.1. Thời vụ trồng: H

n

g có thể trồng quanh năm, ở Lâm

Đồng thời vụ trồng tốt

 

n

hất từ tháng 5 đến tháng 8 hàng năm.

2.2. Mật độ, khoảng cách

- T

r

Thời kỳ bó

n

g phân bón thương phẩm (kg/h

a

/năm)

H

u cơ (tấn)NP2O5K2OUreLân s

uperKali CloruaNăm

1

20LLượng phân bón thương phẩm (kg/ha/năm)

(

 

(tấn)NP2O5K2OUreLân superKali CloruaNP2O5P2O5K2OUreLân s

K2OUreLâ

n

suUreLân superLân superKali CloruaNăm 1209296Kali CloruaNăm 1209

2961202006002000NNă

m

12092961202002

92961929612096120200120

200600202006002000

3

6

0020003Nă20003Năm 203Năm 2NNăm 2209296120200209

2

12513815022012513812513815027138150272861502728632527286325003

86325003Nă25003Năm 4

3Năm 4NNăm 420

1

2

513815022012513812513815

027138150272861502

7

2

225003

2.6.203

2.6.2

2

2.6.2. Thờ

i

kỳ kinh doanh

Thời kỳ bónLượng phân bón nguyên chất (kg/ha/năm)

bón thương p

TThời kỳ bónLư

ng phân bón nguyên c

h

t (kg/ha/Lượng phân bón nguyên

chất (kg/ha/năm)

 

p

hân bón thương phẩm (kg/ha/năm)

 

(tấn)NP2O5K2OUreLân superKali Clorua

NP2O5P2O5

K2OUreLân sK2OUreLân suUreLân superLân superKali CloruaNăm thứ 5 trở

Kali CloruaNăm thứ 5 trở

đ

i

25138160300

N

N

ăm thứ 5 trở đi

25138160300

03

2.6

.

3

. Kỹ thuậ

22513816013816030030160300300103003001000530

- Thời kỳ

k

iến thiết cơ bản:

Hạng mụcUre (%)Super lân (%)Kali Clorua (%)Thời gianLầ

n 13010050Tháng 12- thán

H

ạng mụcUre (%)Supe

r

 

lân (%)KalUre (%)Super lân (%

)Kali CloSuper lân (%)

K

ali Clorua (%)Thời gianLần 130100Kali Clorua (%)Thời gian

10050Tháng

3010050

1

0050Tháng 150Tháng 1Tháng 12- tháng 01 năm sauLần 230-20Tháng 4-5Lần

340-30Tháng 8

- Thời

k

ỳ kinh doanh:

Hạng

m

-20Tháng 4-

30-20Th

-

- T

-30Tháng 8

40-30Th

-

- Thời kỳ kinh doanh

-

- Thời kỳ

k

inh doanh:

Hạng mụcUre (%)Super lân (%)Kali Clorua (%)Thời gianLần 1-1

Hạng mụcUre (%)Super lân (

%

)KalUre (%)Super l

â

n

(%)Kali CloSuper lân (%)Kali

Clorua (%)Thời gian

L

n 1-1003Kali Clorua (%)Thời gianLần 1-10030Tháng 11-12

c

1

0030Tháng 1

-100100

3

0Tháng 130Tháng 1Tháng 11-12 chuẩn bị phân hoá mầm hoaLần 250-30Tháng 2

– 3, nuôi lộcLần 350-4

u

, nuôi lộc) - Kỹ thuật bón:

Đào rãnh

-30Tháng 2

50-30Th

-

lộc) - Kỹ thuật bó

-40Tháng 4

50-40Th

-

15-20 cm theo hình chiếu tá

n

cây, rải đều phân,

l

p đất và tưới đ

h

uật bón: Đào rãnh sâu 15-20 cm theo hình chiếu tán cây, rải đều phân, lấp đất v

à tưới đủ ẩm

2.7. Chăm sóc

2

.

7.1. Làm cỏ

Thường x

u

y

ên làm sạch cỏ dại quanh gốc, ở

ngoài tán cây nên để c

 

để giảm rửa trôi và bốc hơi nước.

2.7.2. Che bóng

Cây hồng mới tr

2.7. Chăm

s

óc

2.7.1. Làm cỏ

Thường xuyên làm sạch cỏ d2.7.1. Làm cỏ

Thường xuyên làm sạch

cỏ dại quanh gốc, Thường xuy

ê

n làm sạch cỏ dại qu

a

n

h gốc, ở ngoài tán cây nên để c

ỏ để giảm rửa trôi và b

c

hơi nước.

2.7.2. Che bóng

Cây hồng mới trồng còn non, bộ rễ chưa

 

- Đốn tỉa:

 

Cắt tỉa sau thu hoạch: Cắt bỏ những cành yếu, cành tăm, cành sâu bệnh

- Đốn tạo

quả: Đốn tạo quả phải căn c

vào đặc tính ra hoa

 

c

ủa cây hồng: cành mẹ chỉ sinh r

a cành quả ở mắt thứ nh

t

đến mắt thứ ba tính từ ngọn xuống. Vì vậy, đối với cành quả yếu,

 

Bảo vệ và

 

sử dụng thiên địch, vi sinh vật có ích như bọ rùa đỏ (Rodolia sp.), bọ mắt vàng

, nhện, nấm Tricࠀd) Biện phá

p

hóa học

Sử dụng thu

c

bảo vệ thực vật là biện pháp c

uối cùng trong hệSử dụn

g

 

thuốc bảo vệ thực vật là biện pháp cuối cùng trong hệ thống kỹ th

u

Ngắt bỏ n

h

ững lá bị rệp nhiều.

Biện pháp hóa học: Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được ph

ép sử dụng tại Việt Nam hiện

 

hành ch Biện pháp hó

a

 

học: Danh mục thuốc bảo vệ thực

vật được phép sử dụng

t

i Việt Nam hiện hành chưa có thuốc đăng ký phòng trừ. Có thể tham

 

Biện pháp

h

óa học: Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam hiện hành

chưa có thuốc đăng ký phòng

.

Có thể tham khảo sử

 

d

ụng một số thuốc trừ nấm gốc Đồ

ng vào đầu và giữa mùa

m

ư

a phun đẫm lên cành và thân cây.

b) Bệnh đốm lá (Septobasidium sp

.

- Triệu ch

ng gây hại:

Bệnh phát sinh trên cành tạo các vết bệnh màu phớt hồng, trên mặt

Bệnh phát sinh trên cành tạ

o

các vết bệnh màu ph

t

hồng, trên mặt vết bệnh có lớp

bột màu hồng mịn.

Vết

 

b

ệnh phát triển dài dọc theo cành và dần dần bao bọc toàn bộ chu v

i

IIII. T

h

u hoạch, sơ chế, chế biến và bảo quản

1. Thu hoạch

Hồng chín từ cuối tháng 8,

chín rộ vào tháng 10- 11, ch

m vào tháng 12 và th

á

n

g 01 năm sau. Khi quả chín, vỏ

quả chuyển1. Thu hoạch

 

H

ồng chín từ cuối tháng 8, chín rộ v Hồng chín từ cuối tháng 8, ch

í

Quy trình khác cùng nhóm

Căn cứ pháp lý

  • Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 — quy định nguyên tắc phòng, chống sinh vật gây hại thực vật.
  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc gợi ý theo dịch hại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ