Phí, lệ phí lĩnh vực viễn thông & công nghệ thông tin

Phí tần số vô tuyến điện, tên miền “.vn”, địa chỉ IP, bưu chính, an toàn thông tin mạng. Lĩnh vực này có 30 khoản thu do trung ương quy định, tổng cộng 732 mức thu chi tiết.

15 khoản thu có bảng mức thu chi tiết

15 khoản thu khác

Những khoản dưới đây chỉ có vài mức thu nên hiển thị luôn tại đây thay vì tách trang riêng.

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép thử nghiệm)

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông đối với băng tần số, tính trên mỗi MHz của băng tần được cấp trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 40,000 Đồng/12 tháng 265/2016/TT-BTC
Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông đối với kênh tần số Bằng 30% mức phí của loại phí sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại Phần B Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư 265/2016/TT-BTC Đồng/12 tháng 265/2016/TT-BTC
Thử nghiệm tính năng kỹ thuật của hệ thống phục vụ cho việc giới thiệu công nghệ, thiết bị, nghiên cứu, chế tạo …đối với băng tần số, tính trên mỗi MHz của băng tần được cấp trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 2000000 Đồng/12 tháng 265/2016/TT-BTC
Thử nghiệm tính năng kỹ thuật của hệ thống phục vụ cho việc giới thiệu công nghệ, thiết bị, nghiên cứu, chế tạo …đối với kênh tần số Bằng 3% mức phí của loại phí sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại Phần B Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư 265/2016/TT-BTC Đồng/12 tháng 265/2016/TT-BTC

Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định chứng nhận hợp quy lần đầu/cấp lại khi hết hạn 5.000.000 (đồng)/lần 269/2016/TT-BTC
Thẩm định công bố hợp quy, hợp chuẩn 100.000 (đồng)/lần 269/2016/TT-BTC
Thẩm định chứng nhận hợp chuẩn lần đầu/cấp lại khi hết hạn 5.000.000 (đồng)/lần 269/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp tên định danh người dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp lần đầu giấy chứng nhận 200.000 (đồng)/lần cấp 269/2016/TT-BTC
Sửa đổi nội dung giấy chứng nhận 100.000 (đồng)/lần cấp 269/2016/TT-BTC
Cấp lại giấy chứng nhận (do mất, rách...) 100.000 (đồng)/lần cấp 269/2016/TT-BTC

Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số mã vạch

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp và hướng dẫn sử dụng mã doanh nghiệp GS1 (không phân biệt mã số đăng ký sử dụng) 1.000.000 Đồng/mã 232/2016/TT-BTC
Cấp và hướng dẫn sử dụng mã địa điểm toàn cầu (GLN) 300.000 Đồng/mã 232/2016/TT-BTC
Cấp và hướng dẫn sử dụng mã số thương phẩm toàn cầu 8 chữ số EAN-8 (GTIN-8) 300.000 Đồng/mã 232/2016/TT-BTC

Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Lắp đặt cáp viễn thông trên biển, bao gồm cả hoạt động khảo sát, lắp đặt tuyến cáp viễn thông trên biển (nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn giấy phép) 1 Triệu Đô la Mỹ 03/2018/TT-BTC
Lắp đặt cáp viễn thông trên biển đối với sửa chữa, bảo dưỡng tuyến cáp viễn thông trên biển (nộp cho mỗi lần tàu, thuyền vào sửa chữa, bảo dưỡng tuyến cáp) 50.000 Đô la Mỹ 03/2018/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền 5.000.000 đồng/giấy chứng nhận 307/2016/TT-BTC
Sửa đổi đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền 2.500.000 đồng/giấy chứng nhận 307/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp lần đầu giấy phép nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin 200.000 (đồng)/lần cấp 269/2016/TT-BTC
Cấp lại (do mất, rách... trong thời gian giấy phép còn hiệu lực; lô hàng được cấp giấy phép nhập khẩu chưa được thông quan hoàn toàn; hết thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận hợp quy; thay đổi về giấy chứng nhận hợp quy; thay đổi nội dung về số lượng thi 100.000 (đồng)/lần cấp 269/2016/TT-BTC

Phí đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài đối với hồ sơ có ít hơn hoặc bằng 50 mã sản phẩm 250.000 Đồng/hồ sơ 232/2016/TT-BTC
Đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài đối với hồ sơ trên 50 mã sản phẩm 5.000 Đồng/mã 232/2016/TT-BTC

Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự 200.000 đồng/giấy phép 249/2016/TT-BTC

Lệ phí phân bổ mã, số viễn thông

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Phân bổ mã, số viễn thông 350 (1.000 đồng/lần) 268/2016/TT-BTC

Phí thiết lập mạng viễn thông dung riêng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thiết lập mạng viễn thông dùng riêng 100 triệu đồng 03/2018/TT-BTC

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông 1.100.000 Đồng/lần thẩm định 82/2020/TT-BTC

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số 3.000 đồng/tháng/01 chứng thư số 17/2018/TT-BTC

Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền 0,3% trên doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền 307/2016/TT-BTC

Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng

Trường hợp áp dụng Mức thu Căn cứ
Thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng 5.000.000 đồng/hồ sơ 290/2016/TT-BTC

← Về trang tra cứu phí, lệ phí

Nội dung cập nhật theo thông tư, nghị định của các bộ, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ