Khoản thu này có 15 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 03/2018/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/03/2018. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Cấp lần đầu, cấp mới giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 1.000.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cấp lần đầu, cấp mới giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển (không bao gồm việc cho phép tàu, thuyền vào sửa chữa, bảo dưỡng tuyến cáp viễn thông trên biển) | 1.000.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cấp lần đầu, cấp mới giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 1.000.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cấp lần đầu, cấp mới giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 1.000.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cấp lần đầu, cấp mới giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần số vô tuyến điện thiết lập mạng viễn thông công cộng không sử dụng băng tần vô tuyến điện | 1.000.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cấp lần đầu, cấp mới giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần số vô tuyến điện thiết lập mạng viễn thông dùng riêng | 1.000.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cấp lần đầu, cấp mới giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần số vô tuyến điện thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông không sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 1.000.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép Cung cấp dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 500.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép Thiết lập mạng viễn thông công cộng sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 500.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép Lắp đặt cáp viễn thông trên biển (không bao gồm việc cho phép tàu, thuyền vào sửa chữa, bảo dưỡng tuyến cáp viễn thông trên biển) | 500.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 500.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép Cung cấp dịch vụ viễn thông không sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 500.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép Thiết lập mạng viễn thông công cộng không sử dụng băng tần vô tuyến điện | 500.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép Thiết lập mạng viễn thông dùng riêng | 500.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông không sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 500.000 (đồng/giấy) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực viễn thông & công nghệ thông tin →
Nội dung cập nhật theo 03/2018/TT-BTC, áp dụng từ .