Phí sử dụng mã, số viễn thông
Khoản thu này có 32 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 32/2020/TT-BTC, 268/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/07/2020. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng cố định mặt đất | 300 đồng/số/tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 32/2020/TT-BTC |
| Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt đất (H2H) từ 8 triệu số trở xuống | 1.000 Đồng/số/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 32/2020/TT-BTC |
| Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt đất (H2H) trên 8 triệu số đến 32 triệu số | 2.000 Đồng/số/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 32/2020/TT-BTC |
| Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt (H2H) đất trên 32 triệu số đến 64 triệu số | 3.000 Đồng/số/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 32/2020/TT-BTC |
| Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt đất (H2H) trên 64 triệu số | 4.000 Đồng/số/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 32/2020/TT-BTC |
| Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng cố định vệ tinh | 1.000 Đồng/số/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 32/2020/TT-BTC |
| Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao IP Phone | 1.000 Đồng/số/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 32/2020/TT-BTC |
| Sử dụng số thuê bao (tính theo số khả dụng) đối với thuê bao mạng di động mặt đất (M2M) | 800 Đồng/số/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 32/2020/TT-BTC |
| Sử dụng mã nhà khai thác đối với 3 chữ số | 100.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng mã nhà khai thác đối với 4 chữ số | 50.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng mã nhà khai thác đối với 5 chữ số | 25.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng mã mạng di động đối với 2 chữ số | 500.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng mã mạng di động đối với 3 chữ số | 50.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng mã dịch vụ đối với 3 chữ số | 1.000.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng mã dịch vụ đối với 4 chữ số | 100.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng mã dịch vụ đối với 5 chữ số | 50.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng số dịch vụ nội vùng đối với dịch vụ nội vùng 4 chữ số | 50.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng số dịch vụ nội vùng đối với dịch vụ nội vùng 4 chữ sốnội vùng 5 chữ số | 10.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng số dịch vụ nội vùng đối với dịch vụ nội vùng 4 chữ số từ 6 chữ số trở lên | 5.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng số dịch vụ toàn quốc 4 chữ số | 200.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng số dịch vụ toàn quốc 5 chữ số | 20.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng số dịch vụ toàn quốc 6 chữ số | 2.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng số dịch vụ toàn quốc 7 chữ số | 1.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng số dịch vụ toàn quốc từ 8 chữ số trở lên | 500.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng số dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS) 3 chữ số | 500.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng số dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS) 4 chữ số | 50.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng số dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS) 5 chữ số | 10.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng số dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS) 6 chữ số | 5.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng mã nhận dạng mạng số liệu (DNIC) | 50.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng mã điểm báo hiệu quốc tế | 40.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng mã điểm báo hiệu quốc gia | 20.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
| Sử dụng mã nhận dạng mạng di động (MNC) | 50.000.000 Đồng/năm | 35% để lại tổ chức thu, 65% nộp NSNN | (1) | 268/2016/TT-BTC |
Ghi chú:
(1) Không thu phí, lệ phí đối với các số dịch vụ khẩn cấp, số dịch vụ đo thử và số dịch vụ hỗ trợ khách hàng bắt buộc: 113, 114, 115, 100117, 100118, 116, 119..../.
Căn cứ pháp lý
- 32/2020/TT-BTC — Thông tư 32/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 268/2016/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp quản lý, sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông do Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 01/07/2020)
- 268/2016/TT-BTC — Thông tư 268/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 01/01/2017)
Câu hỏi thường gặp
Phí sử dụng mã, số viễn thông là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) 363 mức
- Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính 120 mức
- Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam 60 mức
- Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam 30 mức
- Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn” 15 mức
- Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông 15 mức
- Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn” 14 mức
- Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện 10 mức
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực viễn thông & công nghệ thông tin →
Nội dung cập nhật theo 32/2020/TT-BTC, 268/2016/TT-BTC, áp dụng từ .