Khoản thu này có 8 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 03/2018/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/03/2018. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 2.000 (triệu đồng) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cung cấp dịch vụ viễn thông cố định mặt đất sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 1.000 (triệu đồng) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cung cấp dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh | 50 (triệu đồng) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cung cấp dịch vụ viễn thông di động hàng hải | 50 (triệu đồng) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cung cấp dịch vụ viễn thông di động hàng không | 50 (triệu đồng) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cung cấp dịch vụ viễn thông di động vệ tinh | 100 (triệu đồng) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cung cấp dịch vụ viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 250 (triệu đồng) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
| Cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện | 251 (triệu đồng) | 100% nộp NSNN | 03/2018/TT-BTC |
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực viễn thông & công nghệ thông tin →
Nội dung cập nhật theo 03/2018/TT-BTC, áp dụng từ .