Khoản thu này có 30 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 208/2016/TT-BTC, 20/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/06/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/22) và IP6 (y) (/48<=y<=/33) | 10,000,000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/22 | 21,000,000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/21 | 35,000,000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/20 | 51,000,000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/19 | 74,000,000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/18 | 100,000,000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/17 | 115,000,000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/16 | 230,000,000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/15 | 310,000,000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/14 | 368,000,000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/13 | 662.000.000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/12 | 914.000.000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/11 | 2.316.000.000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/10 | 3.206.000.000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/8) và IP6 (y) (/20 | 4.424.000.000 (đồng) | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/22) và IP6 (y) (/48<=y<=/33) | 10.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/22 | 21.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/21 | 35.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/20 | 51.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/19 | 74.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/18 | 100.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/17 | 147.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/16 | 230.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/15 | 310.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/14 | 368.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/13 | 662.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/12 | 914.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/11 | 2.316.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/10 | 3.206.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Duy trì hàng năm đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/8) và IP6 (y) (/20 | 4.424.000.000 (đồng) | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực viễn thông & công nghệ thông tin →
Nội dung cập nhật theo 208/2016/TT-BTC, 20/2023/TT-BTC, áp dụng từ .