Khoản thu này có 60 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 208/2016/TT-BTC, 20/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/06/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/22) và IP6 (y) (/48<=y<=/33) | 1,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/22 | 2,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/21 | 3,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/20 | 5,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/19 | 7,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/18 | 10,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/17 | 13,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/16 | 18,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/15 | 23,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/14 | 30,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/13 | 37,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/12 | 46,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/11 | 55,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/10 | 66,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/8) và IP6 (y) (/20 | 77,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/22) và IP6 (y) (/48<=y<=/33) | 0 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/22 | 1,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/21 | 1,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/20 | 2,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/19 | 2,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/18 | 3,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/17 | 3,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/16 | 5,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/15 | 5,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/14 | 7,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/13 | 7,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/12 | 9,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/11 | 9,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/10 | 11,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/8) và IP6 (y) (/20 | 11,000,000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/22) và IP6 (y) (/48<=y<=/33) | 1.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/22 | 2.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/21 | 3.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/20 | 5.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/19 | 7.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/18 | 10.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/17 | 13.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/16 | 18.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/15 | 23.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/14 | 30.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/13 | 37.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/12 | 46.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/11 | 55.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/10 | 66.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký lần đầu đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/8) và IP6 (y) (/20 | 77.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/22) và IP6 (y) (/48<=y<=/33) | 0 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/22 | 1.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/21 | 1.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/20 | 2.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/19 | 2.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/18 | 3.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/17 | 3.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/16 | 5.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/15 | 5.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/14 | 7.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/13 | 7.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/12 | 9.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/11 | 9.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (/10 | 11.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Đăng ký tăng mức sử dụng đối với vùng địa chỉ IPv4 (x) (x<=/8) và IP6 (y) (/20 | 11.000.000 (đồng) | 100% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực viễn thông & công nghệ thông tin →
Nội dung cập nhật theo 208/2016/TT-BTC, 20/2023/TT-BTC, áp dụng từ .